Lịch âm 2091

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2091

Năm Tân Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 18/02/2091. Năm âm lịch 2091 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2091

Tháng 1/2091

Âm lịch 12/11 – 13/12 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/12
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 2/2091

Âm lịch 14/12 Canh Tuất – 11/01 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/1
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811

Tháng 3/2091

Âm lịch 12/01 – 12/02 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 4/2091

Âm lịch 13/02 – 12/03 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/2091

Âm lịch 13/03 – 14/04 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/4
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 6/2091

Âm lịch 15/04 – 14/05 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/5
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 7/2091

Âm lịch 15/05 – 16/06 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/6
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 8/2091

Âm lịch 17/06 – 17/07 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/7
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 9/2091

Âm lịch 18/07 – 18/08 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/8
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 10/2091

Âm lịch 19/08 – 19/09 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/9
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 11/2091

Âm lịch 20/09 – 20/10 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/10
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 12/2091

Âm lịch 21/10 – 22/11 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/11
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2091

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2091. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tuất10/02/2091Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Hợi18/02/2091Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Hợi04/03/2091Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Tân Hợi21/04/2091Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Hợi28/04/2091Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Tân Hợi01/06/2091Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Hợi21/06/2091Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Tân Hợi29/08/2091Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Tân Hợi27/09/2091Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2091

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Canh Tuất—T5, 04/01
Tháng Chạp Canh TuấtT6, 19/01T6, 02/02
Tháng Giêng Tân HợiCN, 18/02CN, 04/03
Tháng 2 Tân HợiT3, 20/03T3, 03/04
Tháng 3 Tân HợiT5, 19/04T5, 03/05
Tháng 4 Tân HợiT6, 18/05T6, 01/06
Tháng 5 Tân HợiCN, 17/06CN, 01/07
Tháng 6 Tân HợiT2, 16/07T2, 30/07
Tháng 7 Tân HợiT4, 15/08T4, 29/08
Tháng 8 Tân HợiT5, 13/09T5, 27/09
Tháng 9 Tân HợiT7, 13/10T7, 27/10
Tháng 10 Tân HợiCN, 11/11CN, 25/11
Tháng 11 Tân HợiT2, 10/12T2, 24/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2091

Tết Nguyên Đán 2091 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Hợi rơi vào chủ nhật, ngày 18/02/2091 dương lịch.

Năm 2091 là năm con gì?

Năm âm lịch 2091 là năm Tân Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 18/02/2091. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tuất.

Năm 2091 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2091 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2091 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2091 là thứ bảy, ngày 28/04/2091. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2091 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2091 là thứ năm, ngày 27/09/2091.