Lịch âm 2095

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2095

Năm Ất Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 05/02/2095. Năm âm lịch 2095 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2095

Tháng 1/2095

Âm lịch 25/11 – 26/12 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/12
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 2/2095

Âm lịch 27/12 Giáp Dần – 24/01 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/1
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824

Tháng 3/2095

Âm lịch 25/01 – 26/02 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/2
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 4/2095

Âm lịch 27/02 – 27/03 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/3
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 5/2095

Âm lịch 28/03 – 28/04 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/4
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 6/2095

Âm lịch 29/04 – 29/05 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/5
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 7/2095

Âm lịch 30/05 – 01/07 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/6
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
311/7

Tháng 8/2095

Âm lịch 02/07 – 02/08 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/8
312

Tháng 9/2095

Âm lịch 03/08 – 03/09 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/9
292
303

Tháng 10/2095

Âm lịch 04/09 – 04/10 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/10
292
303
314

Tháng 11/2095

Âm lịch 05/10 – 04/11 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/11
282
293
304

Tháng 12/2095

Âm lịch 05/11 – 05/12 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/12
282
293
304
315

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2095

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2095. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Dần28/01/2095Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Mão05/02/2095Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Mão19/02/2095Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Ất Mão06/04/2095Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Mão13/04/2095Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Ất Mão18/05/2095Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Mão06/06/2095Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Ất Mão14/08/2095Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Ất Mão13/09/2095Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2095

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp DầnT5, 06/01T5, 20/01
Tháng Giêng Ất MãoT7, 05/02T7, 19/02
Tháng 2 Ất MãoCN, 06/03CN, 20/03
Tháng 3 Ất MãoT2, 04/04T2, 18/04
Tháng 4 Ất MãoT4, 04/05T4, 18/05
Tháng 5 Ất MãoT5, 02/06T5, 16/06
Tháng 6 Ất MãoT7, 02/07T7, 16/07
Tháng 7 Ất MãoCN, 31/07CN, 14/08
Tháng 8 Ất MãoT3, 30/08T3, 13/09
Tháng 9 Ất MãoT4, 28/09T4, 12/10
Tháng 10 Ất MãoT6, 28/10T6, 11/11
Tháng 11 Ất MãoCN, 27/11CN, 11/12
Tháng Chạp Ất MãoT3, 27/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2095

Tết Nguyên Đán 2095 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Mão rơi vào thứ bảy, ngày 05/02/2095 dương lịch.

Năm 2095 là năm con gì?

Năm âm lịch 2095 là năm Ất Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 05/02/2095. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm 2095 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2095 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2095 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2095 là thứ tư, ngày 13/04/2095. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2095 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2095 là thứ ba, ngày 13/09/2095.