Lịch âm 2090

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2090

Năm Canh Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 30/01/2090. Năm âm lịch 2090 có tháng 8 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2090

Tháng 1/2090

Âm lịch 01/12 Kỷ Dậu – 02/01 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/12
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/1
312

Tháng 2/2090

Âm lịch 03/01 – 30/01 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830

Tháng 3/2090

Âm lịch 01/02 – 01/03 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/2
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/3

Tháng 4/2090

Âm lịch 02/03 – 01/04 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/4

Tháng 5/2090

Âm lịch 02/04 – 03/05 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/5
302
313

Tháng 6/2090

Âm lịch 04/05 – 03/06 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/6
292
303

Tháng 7/2090

Âm lịch 04/06 – 05/07 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/7
282
293
304
315

Tháng 8/2090

Âm lịch 06/07 – 07/08 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/8
262
273
284
295
306
317

Tháng 9/2090

Âm lịch 08/08 – 07/08 nhuận Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/8N
252
263
274
285
296
307

Tháng 10/2090

Âm lịch 08/08 nhuận – 09/09 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/9
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 11/2090

Âm lịch 10/09 – 10/10 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/10
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 12/2090

Âm lịch 11/10 – 11/11 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/11
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2090

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2090. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Dậu23/01/2090Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Tuất30/01/2090Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Tuất13/02/2090Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Canh Tuất02/04/2090Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Tuất09/04/2090Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Canh Tuất14/05/2090Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Tuất02/06/2090Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Canh Tuất10/08/2090Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Canh Tuất08/09/2090Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2090

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ DậuCN, 01/01CN, 15/01
Tháng Giêng Canh TuấtT2, 30/01T2, 13/02
Tháng 2 Canh TuấtT4, 01/03T4, 15/03
Tháng 3 Canh TuấtT6, 31/03T6, 14/04
Tháng 4 Canh TuấtCN, 30/04CN, 14/05
Tháng 5 Canh TuấtT2, 29/05T2, 12/06
Tháng 6 Canh TuấtT4, 28/06T4, 12/07
Tháng 7 Canh TuấtT5, 27/07T5, 10/08
Tháng 8 Canh TuấtT6, 25/08T6, 08/09
Tháng 8 nhuận Canh TuấtCN, 24/09CN, 08/10
Tháng 9 Canh TuấtT2, 23/10T2, 06/11
Tháng 10 Canh TuấtT3, 21/11T3, 05/12
Tháng 11 Canh TuấtT5, 21/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2090

Tết Nguyên Đán 2090 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Tuất rơi vào thứ hai, ngày 30/01/2090 dương lịch.

Năm 2090 là năm con gì?

Năm âm lịch 2090 là năm Canh Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 30/01/2090. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.

Năm 2090 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2090 nhuận tháng 8, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2090 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2090 là chủ nhật, ngày 09/04/2090. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2090 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2090 là thứ sáu, ngày 08/09/2090.