Lịch âm 2050

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2050

Năm Canh Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 23/01/2050. Năm âm lịch 2050 có tháng 3 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2050

Tháng 1/2050

Âm lịch 08/12 Kỷ Tỵ – 09/01 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/1
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 2/2050

Âm lịch 10/01 – 08/02 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/2
222
233
244
255
266
277
288

Tháng 3/2050

Âm lịch 09/02 – 09/03 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/3
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 4/2050

Âm lịch 10/03 – 10/03 nhuận Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/3N
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 5/2050

Âm lịch 11/03 nhuận – 11/04 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/4
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 6/2050

Âm lịch 12/04 – 12/05 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/5
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 7/2050

Âm lịch 13/05 – 13/06 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/6
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 8/2050

Âm lịch 14/06 – 15/07 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/7
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 9/2050

Âm lịch 16/07 – 15/08 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/8
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 10/2050

Âm lịch 16/08 – 16/09 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/9
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 11/2050

Âm lịch 17/09 – 17/10 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/10
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 12/2050

Âm lịch 18/10 – 18/11 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/11
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2050

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2050. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Tỵ16/01/2050Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Ngọ23/01/2050Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Ngọ06/02/2050Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Canh Ngọ25/03/2050Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Ngọ01/04/2050Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Canh Ngọ04/06/2050Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Ngọ23/06/2050Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Canh Ngọ31/08/2050Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Canh Ngọ30/09/2050Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2050

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ Tỵ—T7, 08/01
Tháng Giêng Canh NgọCN, 23/01CN, 06/02
Tháng 2 Canh NgọT2, 21/02T2, 07/03
Tháng 3 Canh NgọT4, 23/03T4, 06/04
Tháng 3 nhuận Canh NgọT5, 21/04T5, 05/05
Tháng 4 Canh NgọT7, 21/05T7, 04/06
Tháng 5 Canh NgọCN, 19/06CN, 03/07
Tháng 6 Canh NgọT3, 19/07T3, 02/08
Tháng 7 Canh NgọT4, 17/08T4, 31/08
Tháng 8 Canh NgọT6, 16/09T6, 30/09
Tháng 9 Canh NgọCN, 16/10CN, 30/10
Tháng 10 Canh NgọT2, 14/11T2, 28/11
Tháng 11 Canh NgọT4, 14/12T4, 28/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2050

Tết Nguyên Đán 2050 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Ngọ rơi vào chủ nhật, ngày 23/01/2050 dương lịch.

Năm 2050 là năm con gì?

Năm âm lịch 2050 là năm Canh Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 23/01/2050. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Tỵ.

Năm 2050 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2050 nhuận tháng 3, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2050 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2050 là thứ sáu, ngày 01/04/2050. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2050 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2050 là thứ sáu, ngày 30/09/2050.