Lịch âm 1995

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1995

Năm Ất Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 31/01/1995. Năm âm lịch 1995 có tháng 8 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1995

Tháng 1/1995

Âm lịch 01/12 Giáp Tuất – 01/01 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/12
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/1

Tháng 2/1995

Âm lịch 02/01 – 29/01 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829

Tháng 3/1995

Âm lịch 01/02 – 01/03 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/2
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/3

Tháng 4/1995

Âm lịch 02/03 – 01/04 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/4

Tháng 5/1995

Âm lịch 02/04 – 03/05 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/5
302
313

Tháng 6/1995

Âm lịch 04/05 – 03/06 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/6
292
303

Tháng 7/1995

Âm lịch 04/06 – 05/07 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/7
282
293
304
315

Tháng 8/1995

Âm lịch 06/07 – 06/08 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/8
272
283
294
305
316

Tháng 9/1995

Âm lịch 07/08 – 07/08 nhuận Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/8N
252
263
274
285
296
307

Tháng 10/1995

Âm lịch 08/08 nhuận – 08/09 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/9
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 11/1995

Âm lịch 09/09 – 09/10 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/10
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 12/1995

Âm lịch 10/10 – 10/11 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/11
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1995

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1995. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tuất23/01/1995Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Hợi31/01/1995Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Hợi14/02/1995Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Ất Hợi02/04/1995Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Hợi09/04/1995Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Ất Hợi14/05/1995Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Hợi02/06/1995Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Ất Hợi10/08/1995Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Ất Hợi09/09/1995Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1995

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp TuấtCN, 01/01CN, 15/01
Tháng Giêng Ất HợiT3, 31/01T3, 14/02
Tháng 2 Ất HợiT4, 01/03T4, 15/03
Tháng 3 Ất HợiT6, 31/03T6, 14/04
Tháng 4 Ất HợiCN, 30/04CN, 14/05
Tháng 5 Ất HợiT2, 29/05T2, 12/06
Tháng 6 Ất HợiT4, 28/06T4, 12/07
Tháng 7 Ất HợiT5, 27/07T5, 10/08
Tháng 8 Ất HợiT7, 26/08T7, 09/09
Tháng 8 nhuận Ất HợiCN, 24/09CN, 08/10
Tháng 9 Ất HợiT3, 24/10T3, 07/11
Tháng 10 Ất HợiT4, 22/11T4, 06/12
Tháng 11 Ất HợiT6, 22/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1995

Tết Nguyên Đán 1995 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Hợi rơi vào thứ ba, ngày 31/01/1995 dương lịch.

Năm 1995 là năm con gì?

Năm âm lịch 1995 là năm Ất Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 31/01/1995. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm 1995 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1995 nhuận tháng 8, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1995 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1995 là chủ nhật, ngày 09/04/1995. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1995 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1995 là thứ bảy, ngày 09/09/1995.