Lịch âm 1994

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1994

Năm Giáp Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 10/02/1994. Năm âm lịch 1994 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1994

Tháng 1/1994

Âm lịch 20/11 – 20/12 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/12
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 2/1994

Âm lịch 21/12 Quý Dậu – 19/01 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/1
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819

Tháng 3/1994

Âm lịch 20/01 – 20/02 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/2
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 4/1994

Âm lịch 21/02 – 20/03 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/3
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 5/1994

Âm lịch 21/03 – 21/04 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/4
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 6/1994

Âm lịch 22/04 – 22/05 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/5
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 7/1994

Âm lịch 23/05 – 23/06 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/6
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 8/1994

Âm lịch 24/06 – 25/07 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/7
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 9/1994

Âm lịch 26/07 – 25/08 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/8
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 10/1994

Âm lịch 26/08 – 27/09 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/9
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 11/1994

Âm lịch 28/09 – 28/10 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/10
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 12/1994

Âm lịch 29/10 – 29/11 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/11
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1994

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1994. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Dậu03/02/1994Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Tuất10/02/1994Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Tuất24/02/1994Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Tuất13/04/1994Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Tuất20/04/1994Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Tuất25/05/1994Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Tuất13/06/1994Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Tuất21/08/1994Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Giáp Tuất20/09/1994Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1994

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý DậuT4, 12/01T4, 26/01
Tháng Giêng Giáp TuấtT5, 10/02T5, 24/02
Tháng 2 Giáp TuấtT7, 12/03T7, 26/03
Tháng 3 Giáp TuấtT2, 11/04T2, 25/04
Tháng 4 Giáp TuấtT4, 11/05T4, 25/05
Tháng 5 Giáp TuấtT5, 09/06T5, 23/06
Tháng 6 Giáp TuấtT7, 09/07T7, 23/07
Tháng 7 Giáp TuấtCN, 07/08CN, 21/08
Tháng 8 Giáp TuấtT3, 06/09T3, 20/09
Tháng 9 Giáp TuấtT4, 05/10T4, 19/10
Tháng 10 Giáp TuấtT5, 03/11T5, 17/11
Tháng 11 Giáp TuấtT7, 03/12T7, 17/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1994

Tết Nguyên Đán 1994 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Tuất rơi vào thứ năm, ngày 10/02/1994 dương lịch.

Năm 1994 là năm con gì?

Năm âm lịch 1994 là năm Giáp Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 10/02/1994. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm 1994 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1994 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1994 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1994 là thứ tư, ngày 20/04/1994. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1994 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1994 là thứ ba, ngày 20/09/1994.