Lịch âm 1997

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1997

Năm Đinh Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 07/02/1997. Năm âm lịch 1997 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1997

Tháng 1/1997

Âm lịch 23/11 – 23/12 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/12
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 2/1997

Âm lịch 24/12 Bính Tý – 22/01 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/1
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822

Tháng 3/1997

Âm lịch 23/01 – 23/02 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/2
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 4/1997

Âm lịch 24/02 – 24/03 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/3
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 5/1997

Âm lịch 25/03 – 25/04 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/4
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 6/1997

Âm lịch 26/04 – 26/05 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/5
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 7/1997

Âm lịch 27/05 – 27/06 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/6
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 8/1997

Âm lịch 28/06 – 29/07 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/7
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 9/1997

Âm lịch 30/07 – 29/08 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/8
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 10/1997

Âm lịch 01/09 – 01/10 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/9
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/10

Tháng 11/1997

Âm lịch 02/10 – 01/11 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/11

Tháng 12/1997

Âm lịch 02/11 – 03/12 Đinh Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/12
302
313

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1997

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1997. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Bính Tý31/01/1997Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Đinh Sửu07/02/1997Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Đinh Sửu21/02/1997Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Đinh Sửu09/04/1997Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Đinh Sửu16/04/1997Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Đinh Sửu21/05/1997Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Đinh Sửu09/06/1997Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Đinh Sửu17/08/1997Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Đinh Sửu16/09/1997Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1997

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Bính TýT5, 09/01T5, 23/01
Tháng Giêng Đinh SửuT6, 07/02T6, 21/02
Tháng 2 Đinh SửuCN, 09/03CN, 23/03
Tháng 3 Đinh SửuT2, 07/04T2, 21/04
Tháng 4 Đinh SửuT4, 07/05T4, 21/05
Tháng 5 Đinh SửuT5, 05/06T5, 19/06
Tháng 6 Đinh SửuT7, 05/07T7, 19/07
Tháng 7 Đinh SửuCN, 03/08CN, 17/08
Tháng 8 Đinh SửuT3, 02/09T3, 16/09
Tháng 9 Đinh SửuT4, 01/10T4, 15/10
Tháng 10 Đinh SửuT6, 31/10T6, 14/11
Tháng 11 Đinh SửuCN, 30/11CN, 14/12
Tháng Chạp Đinh SửuT2, 29/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1997

Tết Nguyên Đán 1997 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Đinh Sửu rơi vào thứ sáu, ngày 07/02/1997 dương lịch.

Năm 1997 là năm con gì?

Năm âm lịch 1997 là năm Đinh Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 07/02/1997. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tý.

Năm 1997 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1997 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1997 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1997 là thứ tư, ngày 16/04/1997. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1997 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1997 là thứ ba, ngày 16/09/1997.