Lịch âm 1999

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1999

Năm Kỷ Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 16/02/1999. Năm âm lịch 1999 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1999

Tháng 1/1999

Âm lịch 14/11 – 15/12 Mậu Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/12
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 2/1999

Âm lịch 16/12 Mậu Dần – 13/01 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/1
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813

Tháng 3/1999

Âm lịch 14/01 – 14/02 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/2
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 4/1999

Âm lịch 15/02 – 15/03 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/3
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 5/1999

Âm lịch 16/03 – 17/04 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/4
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 6/1999

Âm lịch 18/04 – 17/05 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/5
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 7/1999

Âm lịch 18/05 – 19/06 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/6
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 8/1999

Âm lịch 20/06 – 21/07 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/7
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 9/1999

Âm lịch 22/07 – 21/08 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/8
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 10/1999

Âm lịch 22/08 – 23/09 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/9
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 11/1999

Âm lịch 24/09 – 23/10 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/10
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 12/1999

Âm lịch 24/10 – 24/11 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/11
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1999

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1999. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Dần08/02/1999Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mão16/02/1999Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mão02/03/1999Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mão18/04/1999Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mão25/04/1999Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mão29/05/1999Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mão18/06/1999Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mão25/08/1999Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mão24/09/1999Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1999

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Mậu Dần—T7, 02/01
Tháng Chạp Mậu DầnCN, 17/01CN, 31/01
Tháng Giêng Kỷ MãoT3, 16/02T3, 02/03
Tháng 2 Kỷ MãoT5, 18/03T5, 01/04
Tháng 3 Kỷ MãoT6, 16/04T6, 30/04
Tháng 4 Kỷ MãoT7, 15/05T7, 29/05
Tháng 5 Kỷ MãoT2, 14/06T2, 28/06
Tháng 6 Kỷ MãoT3, 13/07T3, 27/07
Tháng 7 Kỷ MãoT4, 11/08T4, 25/08
Tháng 8 Kỷ MãoT6, 10/09T6, 24/09
Tháng 9 Kỷ MãoT7, 09/10T7, 23/10
Tháng 10 Kỷ MãoT2, 08/11T2, 22/11
Tháng 11 Kỷ MãoT4, 08/12T4, 22/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1999

Tết Nguyên Đán 1999 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mão rơi vào thứ ba, ngày 16/02/1999 dương lịch.

Năm 1999 là năm con gì?

Năm âm lịch 1999 là năm Kỷ Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 16/02/1999. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm 1999 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1999 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1999 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1999 là chủ nhật, ngày 25/04/1999. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1999 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1999 là thứ sáu, ngày 24/09/1999.