Lịch âm 2002

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2002

Năm Nhâm Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 12/02/2002. Năm âm lịch 2002 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2002

Tháng 1/2002

Âm lịch 18/11 – 19/12 Tân Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/12
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 2/2002

Âm lịch 20/12 Tân Tỵ – 17/01 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/1
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817

Tháng 3/2002

Âm lịch 18/01 – 18/02 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/2
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 4/2002

Âm lịch 19/02 – 18/03 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/3
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 5/2002

Âm lịch 19/03 – 20/04 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/4
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 6/2002

Âm lịch 21/04 – 20/05 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/5
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 7/2002

Âm lịch 21/05 – 22/06 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/6
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 8/2002

Âm lịch 23/06 – 23/07 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/7
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 9/2002

Âm lịch 24/07 – 24/08 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/8
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 10/2002

Âm lịch 25/08 – 26/09 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/9
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 11/2002

Âm lịch 27/09 – 26/10 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/10
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 12/2002

Âm lịch 27/10 – 28/11 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/11
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2002

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2002. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Tỵ04/02/2002Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Ngọ12/02/2002Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Ngọ26/02/2002Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Ngọ15/04/2002Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Ngọ22/04/2002Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Ngọ26/05/2002Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Ngọ15/06/2002Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Ngọ23/08/2002Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Ngọ21/09/2002Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2002

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân TỵCN, 13/01CN, 27/01
Tháng Giêng Nhâm NgọT3, 12/02T3, 26/02
Tháng 2 Nhâm NgọT5, 14/03T5, 28/03
Tháng 3 Nhâm NgọT7, 13/04T7, 27/04
Tháng 4 Nhâm NgọCN, 12/05CN, 26/05
Tháng 5 Nhâm NgọT3, 11/06T3, 25/06
Tháng 6 Nhâm NgọT4, 10/07T4, 24/07
Tháng 7 Nhâm NgọT6, 09/08T6, 23/08
Tháng 8 Nhâm NgọT7, 07/09T7, 21/09
Tháng 9 Nhâm NgọCN, 06/10CN, 20/10
Tháng 10 Nhâm NgọT3, 05/11T3, 19/11
Tháng 11 Nhâm NgọT4, 04/12T4, 18/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2002

Tết Nguyên Đán 2002 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Ngọ rơi vào thứ ba, ngày 12/02/2002 dương lịch.

Năm 2002 là năm con gì?

Năm âm lịch 2002 là năm Nhâm Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 12/02/2002. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Tỵ.

Năm 2002 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2002 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2002 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2002 là thứ hai, ngày 22/04/2002. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2002 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2002 là thứ bảy, ngày 21/09/2002.