Lịch âm 2004

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2004

Năm Giáp Thân (con Khỉ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 22/01/2004. Năm âm lịch 2004 có tháng 2 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2004

Tháng 1/2004

Âm lịch 10/12 Quý Mùi – 10/01 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/1
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 2/2004

Âm lịch 11/01 – 10/02 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289
2910

Tháng 3/2004

Âm lịch 11/02 – 11/02 nhuận Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/2N
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 4/2004

Âm lịch 12/02 nhuận – 12/03 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/2004

Âm lịch 13/03 – 13/04 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/4
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 6/2004

Âm lịch 14/04 – 13/05 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/5
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 7/2004

Âm lịch 14/05 – 15/06 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/6
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 8/2004

Âm lịch 16/06 – 16/07 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/7
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 9/2004

Âm lịch 17/07 – 17/08 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/8
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 10/2004

Âm lịch 18/08 – 18/09 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/9
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 11/2004

Âm lịch 19/09 – 19/10 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/10
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 12/2004

Âm lịch 20/10 – 20/11 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/11
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2004

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2004. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Mùi14/01/2004Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Thân22/01/2004Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Thân05/02/2004Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Thân21/04/2004Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Thân28/04/2004Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Thân02/06/2004Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Thân22/06/2004Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Thân30/08/2004Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Giáp Thân28/09/2004Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2004

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Mùi—T3, 06/01
Tháng Giêng Giáp ThânT5, 22/01T5, 05/02
Tháng 2 Giáp ThânT6, 20/02T6, 05/03
Tháng 2 nhuận Giáp ThânCN, 21/03CN, 04/04
Tháng 3 Giáp ThânT2, 19/04T2, 03/05
Tháng 4 Giáp ThânT4, 19/05T4, 02/06
Tháng 5 Giáp ThânT6, 18/06T6, 02/07
Tháng 6 Giáp ThânT7, 17/07T7, 31/07
Tháng 7 Giáp ThânT2, 16/08T2, 30/08
Tháng 8 Giáp ThânT3, 14/09T3, 28/09
Tháng 9 Giáp ThânT5, 14/10T5, 28/10
Tháng 10 Giáp ThânT6, 12/11T6, 26/11
Tháng 11 Giáp ThânCN, 12/12CN, 26/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2004

Tết Nguyên Đán 2004 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Thân rơi vào thứ năm, ngày 22/01/2004 dương lịch.

Năm 2004 là năm con gì?

Năm âm lịch 2004 là năm Giáp Thân, con Khỉ, tính từ Tết Nguyên Đán 22/01/2004. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mùi.

Năm 2004 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2004 nhuận tháng 2, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2004 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2004 là thứ tư, ngày 28/04/2004. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2004 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2004 là thứ ba, ngày 28/09/2004.