Lịch âm 2006

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2006

Năm Bính Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 29/01/2006. Năm âm lịch 2006 có tháng 7 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2006

Tháng 1/2006

Âm lịch 02/12 Ất Dậu – 03/01 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/1
302
313

Tháng 2/2006

Âm lịch 04/01 – 01/02 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/2

Tháng 3/2006

Âm lịch 02/02 – 03/03 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/3
302
313

Tháng 4/2006

Âm lịch 04/03 – 03/04 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/4
292
303

Tháng 5/2006

Âm lịch 04/04 – 05/05 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/5
282
293
304
315

Tháng 6/2006

Âm lịch 06/05 – 06/06 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/6
262
273
284
295
306

Tháng 7/2006

Âm lịch 07/06 – 07/07 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/7
262
273
284
295
306
317

Tháng 8/2006

Âm lịch 08/07 – 08/07 nhuận Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/7N
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 9/2006

Âm lịch 09/07 nhuận – 09/08 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/8
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 10/2006

Âm lịch 10/08 – 10/09 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/9
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 11/2006

Âm lịch 11/09 – 10/10 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/10
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 12/2006

Âm lịch 11/10 – 12/11 Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/11
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2006

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2006. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Ất Dậu22/01/2006Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Bính Tuất29/01/2006Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Bính Tuất12/02/2006Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Bính Tuất31/03/2006Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Bính Tuất07/04/2006Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Bính Tuất12/05/2006Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Bính Tuất31/05/2006Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Bính Tuất08/08/2006Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Bính Tuất06/10/2006Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2006

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Ất Dậu—T7, 14/01
Tháng Giêng Bính TuấtCN, 29/01CN, 12/02
Tháng 2 Bính TuấtT3, 28/02T3, 14/03
Tháng 3 Bính TuấtT4, 29/03T4, 12/04
Tháng 4 Bính TuấtT6, 28/04T6, 12/05
Tháng 5 Bính TuấtT7, 27/05T7, 10/06
Tháng 6 Bính TuấtCN, 25/06CN, 09/07
Tháng 7 Bính TuấtT3, 25/07T3, 08/08
Tháng 7 nhuận Bính TuấtT5, 24/08T5, 07/09
Tháng 8 Bính TuấtT6, 22/09T6, 06/10
Tháng 9 Bính TuấtCN, 22/10CN, 05/11
Tháng 10 Bính TuấtT3, 21/11T3, 05/12
Tháng 11 Bính TuấtT4, 20/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2006

Tết Nguyên Đán 2006 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Tuất rơi vào chủ nhật, ngày 29/01/2006 dương lịch.

Năm 2006 là năm con gì?

Năm âm lịch 2006 là năm Bính Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 29/01/2006. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Ất Dậu.

Năm 2006 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2006 nhuận tháng 7, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2006 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2006 là thứ sáu, ngày 07/04/2006. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2006 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2006 là thứ sáu, ngày 06/10/2006.