Lịch âm 2005

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2005

Năm Ất Dậu (con Gà) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 09/02/2005. Năm âm lịch 2005 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2005

Tháng 1/2005

Âm lịch 21/11 – 22/12 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/12
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 2/2005

Âm lịch 23/12 Giáp Thân – 20/01 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/1
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820

Tháng 3/2005

Âm lịch 21/01 – 22/02 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/2
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 4/2005

Âm lịch 23/02 – 22/03 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/3
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 5/2005

Âm lịch 23/03 – 24/04 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/4
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 6/2005

Âm lịch 25/04 – 24/05 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/5
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 7/2005

Âm lịch 25/05 – 26/06 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/6
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 8/2005

Âm lịch 27/06 – 27/07 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/7
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 9/2005

Âm lịch 28/07 – 27/08 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/8
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 10/2005

Âm lịch 28/08 – 29/09 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/9
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 11/2005

Âm lịch 30/09 – 29/10 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/10
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 12/2005

Âm lịch 01/11 – 01/12 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/11
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/12

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2005

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2005. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Thân01/02/2005Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Dậu09/02/2005Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Dậu23/02/2005Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Ất Dậu11/04/2005Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Dậu18/04/2005Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Ất Dậu22/05/2005Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Dậu11/06/2005Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Ất Dậu19/08/2005Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Ất Dậu18/09/2005Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2005

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp ThânT2, 10/01T2, 24/01
Tháng Giêng Ất DậuT4, 09/02T4, 23/02
Tháng 2 Ất DậuT5, 10/03T5, 24/03
Tháng 3 Ất DậuT7, 09/04T7, 23/04
Tháng 4 Ất DậuCN, 08/05CN, 22/05
Tháng 5 Ất DậuT3, 07/06T3, 21/06
Tháng 6 Ất DậuT4, 06/07T4, 20/07
Tháng 7 Ất DậuT6, 05/08T6, 19/08
Tháng 8 Ất DậuCN, 04/09CN, 18/09
Tháng 9 Ất DậuT2, 03/10T2, 17/10
Tháng 10 Ất DậuT4, 02/11T4, 16/11
Tháng 11 Ất DậuT5, 01/12T5, 15/12
Tháng Chạp Ất DậuT7, 31/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2005

Tết Nguyên Đán 2005 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Dậu rơi vào thứ tư, ngày 09/02/2005 dương lịch.

Năm 2005 là năm con gì?

Năm âm lịch 2005 là năm Ất Dậu, con Gà, tính từ Tết Nguyên Đán 09/02/2005. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thân.

Năm 2005 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 2005 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2005 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2005 là thứ hai, ngày 18/04/2005. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2005 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2005 là chủ nhật, ngày 18/09/2005.