Lịch âm 2009

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 2009

Năm Kỷ Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 26/01/2009. Năm âm lịch 2009 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 2009

Tháng 1/2009

Âm lịch 06/12 Mậu Tý – 06/01 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/1
272
283
294
305
316

Tháng 2/2009

Âm lịch 07/01 – 04/02 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/2
262
273
284

Tháng 3/2009

Âm lịch 05/02 – 06/03 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/3
272
283
294
305
316

Tháng 4/2009

Âm lịch 07/03 – 06/04 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/4
262
273
284
295
306

Tháng 5/2009

Âm lịch 07/04 – 08/05 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/5
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 6/2009

Âm lịch 09/05 – 08/05 nhuận Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/5N
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 7/2009

Âm lịch 09/05 nhuận – 10/06 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/6
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 8/2009

Âm lịch 11/06 – 12/07 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/7
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 9/2009

Âm lịch 13/07 – 12/08 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/8
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 10/2009

Âm lịch 13/08 – 14/09 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/9
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 11/2009

Âm lịch 15/09 – 14/10 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/10
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 12/2009

Âm lịch 15/10 – 16/11 Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/11
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 2009

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 2009. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Tý18/01/2009Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Sửu26/01/2009Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Sửu09/02/2009Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Sửu28/03/2009Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Sửu04/04/2009Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Sửu09/05/2009Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Sửu28/05/2009Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Sửu03/09/2009Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Sửu03/10/2009Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 2009

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu Tý—T7, 10/01
Tháng Giêng Kỷ SửuT2, 26/01T2, 09/02
Tháng 2 Kỷ SửuT4, 25/02T4, 11/03
Tháng 3 Kỷ SửuT5, 26/03T5, 09/04
Tháng 4 Kỷ SửuT7, 25/04T7, 09/05
Tháng 5 Kỷ SửuCN, 24/05CN, 07/06
Tháng 5 nhuận Kỷ SửuT3, 23/06T3, 07/07
Tháng 6 Kỷ SửuT4, 22/07T4, 05/08
Tháng 7 Kỷ SửuT5, 20/08T5, 03/09
Tháng 8 Kỷ SửuT7, 19/09T7, 03/10
Tháng 9 Kỷ SửuCN, 18/10CN, 01/11
Tháng 10 Kỷ SửuT3, 17/11T3, 01/12
Tháng 11 Kỷ SửuT4, 16/12T4, 30/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2009

Tết Nguyên Đán 2009 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Sửu rơi vào thứ hai, ngày 26/01/2009 dương lịch.

Năm 2009 là năm con gì?

Năm âm lịch 2009 là năm Kỷ Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 26/01/2009. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tý.

Năm 2009 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 2009 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 2009 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 2009 là thứ bảy, ngày 04/04/2009. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 2009 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 2009 là thứ bảy, ngày 03/10/2009.