Lịch âm 1991

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1991

Năm Tân Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 15/02/1991. Năm âm lịch 1991 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1991

Tháng 1/1991

Âm lịch 16/11 – 16/12 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/12
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 2/1991

Âm lịch 17/12 Canh Ngọ – 14/01 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/1
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814

Tháng 3/1991

Âm lịch 15/01 – 16/02 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/2
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 4/1991

Âm lịch 17/02 – 16/03 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/3
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 5/1991

Âm lịch 17/03 – 18/04 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/4
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 6/1991

Âm lịch 19/04 – 19/05 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/5
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 7/1991

Âm lịch 20/05 – 20/06 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/6
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 8/1991

Âm lịch 21/06 – 22/07 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/7
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 9/1991

Âm lịch 23/07 – 23/08 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/8
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 10/1991

Âm lịch 24/08 – 24/09 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/9
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 11/1991

Âm lịch 25/09 – 25/10 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/10
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 12/1991

Âm lịch 26/10 – 26/11 Tân Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/11
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1991

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1991. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Ngọ07/02/1991Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Mùi15/02/1991Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Mùi01/03/1991Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Tân Mùi17/04/1991Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Mùi24/04/1991Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Tân Mùi28/05/1991Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Mùi16/06/1991Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Tân Mùi24/08/1991Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Tân Mùi22/09/1991Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1991

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh NgọT4, 16/01T4, 30/01
Tháng Giêng Tân MùiT6, 15/02T6, 01/03
Tháng 2 Tân MùiT7, 16/03T7, 30/03
Tháng 3 Tân MùiT2, 15/04T2, 29/04
Tháng 4 Tân MùiT3, 14/05T3, 28/05
Tháng 5 Tân MùiT4, 12/06T4, 26/06
Tháng 6 Tân MùiT6, 12/07T6, 26/07
Tháng 7 Tân MùiT7, 10/08T7, 24/08
Tháng 8 Tân MùiCN, 08/09CN, 22/09
Tháng 9 Tân MùiT3, 08/10T3, 22/10
Tháng 10 Tân MùiT4, 06/11T4, 20/11
Tháng 11 Tân MùiT6, 06/12T6, 20/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1991

Tết Nguyên Đán 1991 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Mùi rơi vào thứ sáu, ngày 15/02/1991 dương lịch.

Năm 1991 là năm con gì?

Năm âm lịch 1991 là năm Tân Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 15/02/1991. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Ngọ.

Năm 1991 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1991 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1991 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1991 là thứ tư, ngày 24/04/1991. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1991 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1991 là chủ nhật, ngày 22/09/1991.