Lịch âm 1989

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1989

Năm Kỷ Tỵ (con Rắn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 06/02/1989. Năm âm lịch 1989 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1989

Tháng 1/1989

Âm lịch 24/11 – 24/12 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/12
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 2/1989

Âm lịch 25/12 Mậu Thìn – 23/01 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/1
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823

Tháng 3/1989

Âm lịch 24/01 – 24/02 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/2
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 4/1989

Âm lịch 25/02 – 25/03 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/3
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 5/1989

Âm lịch 26/03 – 27/04 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/4
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 6/1989

Âm lịch 28/04 – 27/05 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/5
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 7/1989

Âm lịch 28/05 – 29/06 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/6
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 8/1989

Âm lịch 01/07 – 01/08 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/7
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/8

Tháng 9/1989

Âm lịch 02/08 – 01/09 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/9

Tháng 10/1989

Âm lịch 02/09 – 03/10 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/10
302
313

Tháng 11/1989

Âm lịch 04/10 – 03/11 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/11
292
303

Tháng 12/1989

Âm lịch 04/11 – 04/12 Kỷ Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/12
292
303
314

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1989

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1989. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Thìn30/01/1989Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Tỵ06/02/1989Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Tỵ20/02/1989Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Tỵ08/04/1989Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Tỵ15/04/1989Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Tỵ19/05/1989Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Tỵ08/06/1989Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Tỵ15/08/1989Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Tỵ14/09/1989Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1989

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu ThìnCN, 08/01CN, 22/01
Tháng Giêng Kỷ TỵT2, 06/02T2, 20/02
Tháng 2 Kỷ TỵT4, 08/03T4, 22/03
Tháng 3 Kỷ TỵT5, 06/04T5, 20/04
Tháng 4 Kỷ TỵT6, 05/05T6, 19/05
Tháng 5 Kỷ TỵCN, 04/06CN, 18/06
Tháng 6 Kỷ TỵT2, 03/07T2, 17/07
Tháng 7 Kỷ TỵT3, 01/08T3, 15/08
Tháng 8 Kỷ TỵT5, 31/08T5, 14/09
Tháng 9 Kỷ TỵT7, 30/09T7, 14/10
Tháng 10 Kỷ TỵCN, 29/10CN, 12/11
Tháng 11 Kỷ TỵT3, 28/11T3, 12/12
Tháng Chạp Kỷ TỵT5, 28/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1989

Tết Nguyên Đán 1989 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Tỵ rơi vào thứ hai, ngày 06/02/1989 dương lịch.

Năm 1989 là năm con gì?

Năm âm lịch 1989 là năm Kỷ Tỵ, con Rắn, tính từ Tết Nguyên Đán 06/02/1989. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thìn.

Năm 1989 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1989 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1989 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1989 là thứ bảy, ngày 15/04/1989. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1989 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1989 là thứ năm, ngày 14/09/1989.