Lịch âm 1988

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1988

Năm Mậu Thìn (con Rồng) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 17/02/1988. Năm âm lịch 1988 không có tháng nhuận.

Âm lịch25tháng 9

Hôm nay, thứ ba 03/11/2026

Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1988

Tháng 1/1988

Âm lịch 12/11 – 13/12 Đinh Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/12
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 2/1988

Âm lịch 14/12 Đinh Mão – 13/01 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/1
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913

Tháng 3/1988

Âm lịch 14/01 – 14/02 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/2
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 4/1988

Âm lịch 15/02 – 15/03 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/3
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 5/1988

Âm lịch 16/03 – 16/04 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/4
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 6/1988

Âm lịch 17/04 – 17/05 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/5
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 7/1988

Âm lịch 18/05 – 18/06 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/6
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 8/1988

Âm lịch 19/06 – 20/07 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/7
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 9/1988

Âm lịch 21/07 – 20/08 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/8
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 10/1988

Âm lịch 21/08 – 21/09 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/9
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 11/1988

Âm lịch 22/09 – 22/10 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/10
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 12/1988

Âm lịch 23/10 – 23/11 Mậu Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/11
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1988

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1988. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Đinh Mão10/02/1988Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Mậu Thìn17/02/1988Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Mậu Thìn02/03/1988Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Mậu Thìn18/04/1988Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Mậu Thìn25/04/1988Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Mậu Thìn30/05/1988Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Mậu Thìn18/06/1988Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Mậu Thìn26/08/1988Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Mậu Thìn25/09/1988Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1988

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Đinh Mão—T2, 04/01
Tháng Chạp Đinh MãoT3, 19/01T3, 02/02
Tháng Giêng Mậu ThìnT4, 17/02T4, 02/03
Tháng 2 Mậu ThìnT6, 18/03T6, 01/04
Tháng 3 Mậu ThìnT7, 16/04T7, 30/04
Tháng 4 Mậu ThìnT2, 16/05T2, 30/05
Tháng 5 Mậu ThìnT3, 14/06T3, 28/06
Tháng 6 Mậu ThìnT5, 14/07T5, 28/07
Tháng 7 Mậu ThìnT6, 12/08T6, 26/08
Tháng 8 Mậu ThìnCN, 11/09CN, 25/09
Tháng 9 Mậu ThìnT3, 11/10T3, 25/10
Tháng 10 Mậu ThìnT4, 09/11T4, 23/11
Tháng 11 Mậu ThìnT6, 09/12T6, 23/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1988

Tết Nguyên Đán 1988 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Mậu Thìn rơi vào thứ tư, ngày 17/02/1988 dương lịch.

Năm 1988 là năm con gì?

Năm âm lịch 1988 là năm Mậu Thìn, con Rồng, tính từ Tết Nguyên Đán 17/02/1988. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Mão.

Năm 1988 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1988 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1988 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1988 là thứ hai, ngày 25/04/1988. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1988 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1988 là chủ nhật, ngày 25/09/1988.