Lịch âm 1903

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1903

Năm Quý Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 28/01/1903. Năm âm lịch 1903 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1903

Tháng 1/1903

Âm lịch 03/12 Nhâm Dần – 04/01 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/1
292
303
314

Tháng 2/1903

Âm lịch 05/01 – 02/02 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/2
282

Tháng 3/1903

Âm lịch 03/02 – 03/03 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/3
302
313

Tháng 4/1903

Âm lịch 04/03 – 04/04 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/4
282
293
304

Tháng 5/1903

Âm lịch 05/04 – 05/05 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/5
282
293
304
315

Tháng 6/1903

Âm lịch 06/05 – 06/05 nhuận Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/5N
262
273
284
295
306

Tháng 7/1903

Âm lịch 07/05 nhuận – 08/06 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/6
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 8/1903

Âm lịch 09/06 – 09/07 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/7
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/1903

Âm lịch 10/07 – 10/08 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/1903

Âm lịch 11/08 – 12/09 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/9
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 11/1903

Âm lịch 13/09 – 12/10 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/10
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 12/1903

Âm lịch 13/10 – 13/11 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/11
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1903

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1903. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Dần21/01/1903Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Mão28/01/1903Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Mão11/02/1903Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Quý Mão31/03/1903Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Mão07/04/1903Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Quý Mão11/05/1903Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Mão31/05/1903Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Quý Mão06/09/1903Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Quý Mão05/10/1903Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1903

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm Dần—T3, 13/01
Tháng Giêng Quý MãoT4, 28/01T4, 11/02
Tháng 2 Quý MãoT6, 27/02T6, 13/03
Tháng 3 Quý MãoCN, 29/03CN, 12/04
Tháng 4 Quý MãoT2, 27/04T2, 11/05
Tháng 5 Quý MãoT4, 27/05T4, 10/06
Tháng 5 nhuận Quý MãoT5, 25/06T5, 09/07
Tháng 6 Quý MãoT6, 24/07T6, 07/08
Tháng 7 Quý MãoCN, 23/08CN, 06/09
Tháng 8 Quý MãoT2, 21/09T2, 05/10
Tháng 9 Quý MãoT3, 20/10T3, 03/11
Tháng 10 Quý MãoT5, 19/11T5, 03/12
Tháng 11 Quý MãoT7, 19/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1903

Tết Nguyên Đán 1903 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Mão rơi vào thứ tư, ngày 28/01/1903 dương lịch.

Năm 1903 là năm con gì?

Năm âm lịch 1903 là năm Quý Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 28/01/1903. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Dần.

Năm 1903 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1903 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1903 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1903 là thứ ba, ngày 07/04/1903. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1903 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1903 là thứ hai, ngày 05/10/1903.