Lịch âm 1905

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1905

Năm Ất Tỵ (con Rắn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 04/02/1905. Năm âm lịch 1905 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1905

Tháng 1/1905

Âm lịch 26/11 – 26/12 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/12
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 2/1905

Âm lịch 27/12 Giáp Thìn – 25/01 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/1
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825

Tháng 3/1905

Âm lịch 26/01 – 26/02 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/2
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 4/1905

Âm lịch 27/02 – 26/03 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/3
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 5/1905

Âm lịch 27/03 – 28/04 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/4
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 6/1905

Âm lịch 29/04 – 28/05 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/5
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 7/1905

Âm lịch 29/05 – 29/06 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/6
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 8/1905

Âm lịch 01/07 – 02/08 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/7
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/8
312

Tháng 9/1905

Âm lịch 03/08 – 02/09 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/9
302

Tháng 10/1905

Âm lịch 03/09 – 04/10 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/10
292
303
314

Tháng 11/1905

Âm lịch 05/10 – 05/11 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/11
272
283
294
305

Tháng 12/1905

Âm lịch 06/11 – 06/12 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/12
272
283
294
305
316

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1905

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1905. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Thìn28/01/1905Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Tỵ04/02/1905Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Tỵ18/02/1905Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Ất Tỵ07/04/1905Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Tỵ14/04/1905Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Ất Tỵ18/05/1905Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Tỵ07/06/1905Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Ất Tỵ15/08/1905Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Ất Tỵ13/09/1905Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1905

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp ThìnT6, 06/01T6, 20/01
Tháng Giêng Ất TỵT7, 04/02T7, 18/02
Tháng 2 Ất TỵT2, 06/03T2, 20/03
Tháng 3 Ất TỵT4, 05/04T4, 19/04
Tháng 4 Ất TỵT5, 04/05T5, 18/05
Tháng 5 Ất TỵT7, 03/06T7, 17/06
Tháng 6 Ất TỵT2, 03/07T2, 17/07
Tháng 7 Ất TỵT3, 01/08T3, 15/08
Tháng 8 Ất TỵT4, 30/08T4, 13/09
Tháng 9 Ất TỵT6, 29/09T6, 13/10
Tháng 10 Ất TỵT7, 28/10T7, 11/11
Tháng 11 Ất TỵCN, 26/11CN, 10/12
Tháng Chạp Ất TỵT3, 26/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1905

Tết Nguyên Đán 1905 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ rơi vào thứ bảy, ngày 04/02/1905 dương lịch.

Năm 1905 là năm con gì?

Năm âm lịch 1905 là năm Ất Tỵ, con Rắn, tính từ Tết Nguyên Đán 04/02/1905. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.

Năm 1905 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1905 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1905 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1905 là thứ sáu, ngày 14/04/1905. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1905 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1905 là thứ tư, ngày 13/09/1905.