Lịch âm 1906

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1906

Năm Bính Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 25/01/1906. Năm âm lịch 1906 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1906

Tháng 1/1906

Âm lịch 07/12 Ất Tỵ – 07/01 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/1
262
273
284
295
306
317

Tháng 2/1906

Âm lịch 08/01 – 06/02 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/2
242
253
264
275
286

Tháng 3/1906

Âm lịch 07/02 – 07/03 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/3
262
273
284
295
306
317

Tháng 4/1906

Âm lịch 08/03 – 08/04 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/4
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 5/1906

Âm lịch 09/04 – 09/04 nhuận Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/4N
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 6/1906

Âm lịch 10/04 nhuận – 09/05 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/5
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 7/1906

Âm lịch 10/05 – 11/06 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/6
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 8/1906

Âm lịch 12/06 – 12/07 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/7
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 9/1906

Âm lịch 13/07 – 13/08 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/8
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 10/1906

Âm lịch 14/08 – 14/09 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/9
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 11/1906

Âm lịch 15/09 – 15/10 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 12/1906

Âm lịch 16/10 – 16/11 Bính Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/11
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1906

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1906. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Ất Tỵ17/01/1906Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Bính Ngọ25/01/1906Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Bính Ngọ08/02/1906Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Bính Ngọ27/03/1906Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Bính Ngọ03/04/1906Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Bính Ngọ07/05/1906Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Bính Ngọ26/06/1906Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Bính Ngọ03/09/1906Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Bính Ngọ02/10/1906Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1906

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Ất Tỵ—T3, 09/01
Tháng Giêng Bính NgọT5, 25/01T5, 08/02
Tháng 2 Bính NgọT6, 23/02T6, 09/03
Tháng 3 Bính NgọCN, 25/03CN, 08/04
Tháng 4 Bính NgọT2, 23/04T2, 07/05
Tháng 4 nhuận Bính NgọT4, 23/05T4, 06/06
Tháng 5 Bính NgọT6, 22/06T6, 06/07
Tháng 6 Bính NgọT7, 21/07T7, 04/08
Tháng 7 Bính NgọT2, 20/08T2, 03/09
Tháng 8 Bính NgọT3, 18/09T3, 02/10
Tháng 9 Bính NgọT5, 18/10T5, 01/11
Tháng 10 Bính NgọT6, 16/11T6, 30/11
Tháng 11 Bính NgọCN, 16/12CN, 30/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1906

Tết Nguyên Đán 1906 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Ngọ rơi vào thứ năm, ngày 25/01/1906 dương lịch.

Năm 1906 là năm con gì?

Năm âm lịch 1906 là năm Bính Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 25/01/1906. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Ất Tỵ.

Năm 1906 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1906 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1906 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1906 là thứ ba, ngày 03/04/1906. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1906 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1906 là thứ ba, ngày 02/10/1906.