Lịch âm 1910

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1910

Năm Canh Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 10/02/1910. Năm âm lịch 1910 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1910

Tháng 1/1910

Âm lịch 20/11 – 21/12 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/12
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 2/1910

Âm lịch 22/12 Kỷ Dậu – 19/01 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/1
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819

Tháng 3/1910

Âm lịch 20/01 – 21/02 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/2
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 4/1910

Âm lịch 22/02 – 21/03 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/3
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 5/1910

Âm lịch 22/03 – 23/04 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/4
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 6/1910

Âm lịch 24/04 – 24/05 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/5
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 7/1910

Âm lịch 25/05 – 25/06 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/6
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 8/1910

Âm lịch 26/06 – 27/07 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/7
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 9/1910

Âm lịch 28/07 – 27/08 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/8
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 10/1910

Âm lịch 28/08 – 29/09 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/9
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 11/1910

Âm lịch 30/09 – 29/10 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/10
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 12/1910

Âm lịch 30/10 – 01/12 Canh Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/11
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
311/12

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1910

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1910. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Dậu02/02/1910Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Tuất10/02/1910Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Tuất24/02/1910Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Canh Tuất12/04/1910Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Tuất19/04/1910Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Canh Tuất23/05/1910Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Tuất11/06/1910Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Canh Tuất19/08/1910Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Canh Tuất18/09/1910Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1910

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ DậuT3, 11/01T3, 25/01
Tháng Giêng Canh TuấtT5, 10/02T5, 24/02
Tháng 2 Canh TuấtT6, 11/03T6, 25/03
Tháng 3 Canh TuấtCN, 10/04CN, 24/04
Tháng 4 Canh TuấtT2, 09/05T2, 23/05
Tháng 5 Canh TuấtT3, 07/06T3, 21/06
Tháng 6 Canh TuấtT5, 07/07T5, 21/07
Tháng 7 Canh TuấtT6, 05/08T6, 19/08
Tháng 8 Canh TuấtCN, 04/09CN, 18/09
Tháng 9 Canh TuấtT2, 03/10T2, 17/10
Tháng 10 Canh TuấtT4, 02/11T4, 16/11
Tháng 11 Canh TuấtT6, 02/12T6, 16/12
Tháng Chạp Canh TuấtT7, 31/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1910

Tết Nguyên Đán 1910 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Tuất rơi vào thứ năm, ngày 10/02/1910 dương lịch.

Năm 1910 là năm con gì?

Năm âm lịch 1910 là năm Canh Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 10/02/1910. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.

Năm 1910 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1910 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1910 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1910 là thứ ba, ngày 19/04/1910. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1910 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1910 là chủ nhật, ngày 18/09/1910.