Lịch âm 1911

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1911

Năm Tân Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 30/01/1911. Năm âm lịch 1911 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1911

Tháng 1/1911

Âm lịch 02/12 Canh Tuất – 02/01 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/1
312

Tháng 2/1911

Âm lịch 03/01 – 30/01 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830

Tháng 3/1911

Âm lịch 01/02 – 02/03 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/2
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/3
312

Tháng 4/1911

Âm lịch 03/03 – 02/04 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/4
302

Tháng 5/1911

Âm lịch 03/04 – 04/05 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/5
292
303
314

Tháng 6/1911

Âm lịch 05/05 – 05/06 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/6
272
283
294
305

Tháng 7/1911

Âm lịch 06/06 – 06/06 nhuận Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/6N
272
283
294
305
316

Tháng 8/1911

Âm lịch 07/06 nhuận – 08/07 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/7
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 9/1911

Âm lịch 09/07 – 09/08 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/8
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 10/1911

Âm lịch 10/08 – 10/09 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/9
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 11/1911

Âm lịch 11/09 – 10/10 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/10
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 12/1911

Âm lịch 11/10 – 12/11 Tân Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/11
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1911

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1911. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tuất22/01/1911Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Hợi30/01/1911Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Hợi13/02/1911Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Tân Hợi01/04/1911Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Hợi08/04/1911Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Tân Hợi13/05/1911Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Hợi01/06/1911Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Tân Hợi07/09/1911Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Tân Hợi06/10/1911Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1911

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh Tuất—T7, 14/01
Tháng Giêng Tân HợiT2, 30/01T2, 13/02
Tháng 2 Tân HợiT4, 01/03T4, 15/03
Tháng 3 Tân HợiT5, 30/03T5, 13/04
Tháng 4 Tân HợiT7, 29/04T7, 13/05
Tháng 5 Tân HợiCN, 28/05CN, 11/06
Tháng 6 Tân HợiT2, 26/06T2, 10/07
Tháng 6 nhuận Tân HợiT4, 26/07T4, 09/08
Tháng 7 Tân HợiT5, 24/08T5, 07/09
Tháng 8 Tân HợiT6, 22/09T6, 06/10
Tháng 9 Tân HợiCN, 22/10CN, 05/11
Tháng 10 Tân HợiT3, 21/11T3, 05/12
Tháng 11 Tân HợiT4, 20/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1911

Tết Nguyên Đán 1911 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Hợi rơi vào thứ hai, ngày 30/01/1911 dương lịch.

Năm 1911 là năm con gì?

Năm âm lịch 1911 là năm Tân Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 30/01/1911. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tuất.

Năm 1911 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1911 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1911 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1911 là thứ bảy, ngày 08/04/1911. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1911 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1911 là thứ sáu, ngày 06/10/1911.