Lịch âm 1909

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1909

Năm Kỷ Dậu (con Gà) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 22/01/1909. Năm âm lịch 1909 có tháng 2 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1909

Tháng 1/1909

Âm lịch 10/12 Mậu Thân – 10/01 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/1
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 2/1909

Âm lịch 11/01 – 09/02 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289

Tháng 3/1909

Âm lịch 10/02 – 10/02 nhuận Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/2N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 4/1909

Âm lịch 11/02 nhuận – 11/03 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/3
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 5/1909

Âm lịch 12/03 – 13/04 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/4
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 6/1909

Âm lịch 14/04 – 13/05 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/5
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 7/1909

Âm lịch 14/05 – 15/06 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/6
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 8/1909

Âm lịch 16/06 – 16/07 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/7
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 9/1909

Âm lịch 17/07 – 17/08 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/8
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 10/1909

Âm lịch 18/08 – 18/09 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/9
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 11/1909

Âm lịch 19/09 – 18/10 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/10
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 12/1909

Âm lịch 19/10 – 19/11 Kỷ Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/11
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1909

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1909. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Thân14/01/1909Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Dậu22/01/1909Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Dậu05/02/1909Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Dậu22/04/1909Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Dậu29/04/1909Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Dậu02/06/1909Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Dậu22/06/1909Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Dậu30/08/1909Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Dậu28/09/1909Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1909

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu Thân—T4, 06/01
Tháng Giêng Kỷ DậuT6, 22/01T6, 05/02
Tháng 2 Kỷ DậuT7, 20/02T7, 06/03
Tháng 2 nhuận Kỷ DậuT2, 22/03T2, 05/04
Tháng 3 Kỷ DậuT3, 20/04T3, 04/05
Tháng 4 Kỷ DậuT4, 19/05T4, 02/06
Tháng 5 Kỷ DậuT6, 18/06T6, 02/07
Tháng 6 Kỷ DậuT7, 17/07T7, 31/07
Tháng 7 Kỷ DậuT2, 16/08T2, 30/08
Tháng 8 Kỷ DậuT3, 14/09T3, 28/09
Tháng 9 Kỷ DậuT5, 14/10T5, 28/10
Tháng 10 Kỷ DậuT7, 13/11T7, 27/11
Tháng 11 Kỷ DậuT2, 13/12T2, 27/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1909

Tết Nguyên Đán 1909 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Dậu rơi vào thứ sáu, ngày 22/01/1909 dương lịch.

Năm 1909 là năm con gì?

Năm âm lịch 1909 là năm Kỷ Dậu, con Gà, tính từ Tết Nguyên Đán 22/01/1909. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thân.

Năm 1909 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1909 nhuận tháng 2, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1909 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1909 là thứ năm, ngày 29/04/1909. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1909 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1909 là thứ ba, ngày 28/09/1909.