Lịch âm 1915

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1915

Năm Ất Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 14/02/1915. Năm âm lịch 1915 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1915

Tháng 1/1915

Âm lịch 16/11 – 17/12 Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/12
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 2/1915

Âm lịch 18/12 Giáp Dần – 15/01 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/1
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815

Tháng 3/1915

Âm lịch 16/01 – 16/02 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/2
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 4/1915

Âm lịch 17/02 – 17/03 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/3
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 5/1915

Âm lịch 18/03 – 18/04 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/4
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 6/1915

Âm lịch 19/04 – 18/05 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/5
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 7/1915

Âm lịch 19/05 – 20/06 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/6
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 8/1915

Âm lịch 21/06 – 21/07 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/7
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 9/1915

Âm lịch 22/07 – 22/08 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/8
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 10/1915

Âm lịch 23/08 – 23/09 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/9
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 11/1915

Âm lịch 24/09 – 24/10 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/10
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 12/1915

Âm lịch 25/10 – 25/11 Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/11
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1915

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1915. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Dần06/02/1915Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Mão14/02/1915Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Mão28/02/1915Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Ất Mão16/04/1915Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Mão23/04/1915Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Ất Mão28/05/1915Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Mão17/06/1915Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Ất Mão25/08/1915Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Ất Mão23/09/1915Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1915

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp DầnT6, 15/01T6, 29/01
Tháng Giêng Ất MãoCN, 14/02CN, 28/02
Tháng 2 Ất MãoT3, 16/03T3, 30/03
Tháng 3 Ất MãoT4, 14/04T4, 28/04
Tháng 4 Ất MãoT6, 14/05T6, 28/05
Tháng 5 Ất MãoCN, 13/06CN, 27/06
Tháng 6 Ất MãoT2, 12/07T2, 26/07
Tháng 7 Ất MãoT4, 11/08T4, 25/08
Tháng 8 Ất MãoT5, 09/09T5, 23/09
Tháng 9 Ất MãoT7, 09/10T7, 23/10
Tháng 10 Ất MãoCN, 07/11CN, 21/11
Tháng 11 Ất MãoT3, 07/12T3, 21/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1915

Tết Nguyên Đán 1915 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Mão rơi vào chủ nhật, ngày 14/02/1915 dương lịch.

Năm 1915 là năm con gì?

Năm âm lịch 1915 là năm Ất Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 14/02/1915. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm 1915 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1915 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1915 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1915 là thứ sáu, ngày 23/04/1915. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1915 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1915 là thứ năm, ngày 23/09/1915.