Lịch âm 1918

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1918

Năm Mậu Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 11/02/1918. Năm âm lịch 1918 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1918

Tháng 1/1918

Âm lịch 19/11 – 19/12 Đinh Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/12
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 2/1918

Âm lịch 20/12 Đinh Tỵ – 18/01 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/1
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818

Tháng 3/1918

Âm lịch 19/01 – 19/02 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/2
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 4/1918

Âm lịch 20/02 – 20/03 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/3
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 5/1918

Âm lịch 21/03 – 22/04 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/4
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 6/1918

Âm lịch 23/04 – 22/05 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/5
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 7/1918

Âm lịch 23/05 – 24/06 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/6
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 8/1918

Âm lịch 25/06 – 25/07 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/7
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 9/1918

Âm lịch 26/07 – 26/08 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/8
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 10/1918

Âm lịch 27/08 – 27/09 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/9
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 11/1918

Âm lịch 28/09 – 27/10 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/10
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 12/1918

Âm lịch 28/10 – 29/11 Mậu Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/11
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1918

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1918. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Đinh Tỵ04/02/1918Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Mậu Ngọ11/02/1918Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Mậu Ngọ25/02/1918Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Mậu Ngọ13/04/1918Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Mậu Ngọ20/04/1918Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Mậu Ngọ24/05/1918Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Mậu Ngọ13/06/1918Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Mậu Ngọ21/08/1918Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Mậu Ngọ19/09/1918Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1918

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Đinh TỵCN, 13/01CN, 27/01
Tháng Giêng Mậu NgọT2, 11/02T2, 25/02
Tháng 2 Mậu NgọT4, 13/03T4, 27/03
Tháng 3 Mậu NgọT5, 11/04T5, 25/04
Tháng 4 Mậu NgọT6, 10/05T6, 24/05
Tháng 5 Mậu NgọCN, 09/06CN, 23/06
Tháng 6 Mậu NgọT2, 08/07T2, 22/07
Tháng 7 Mậu NgọT4, 07/08T4, 21/08
Tháng 8 Mậu NgọT5, 05/09T5, 19/09
Tháng 9 Mậu NgọT7, 05/10T7, 19/10
Tháng 10 Mậu NgọT2, 04/11T2, 18/11
Tháng 11 Mậu NgọT3, 03/12T3, 17/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1918

Tết Nguyên Đán 1918 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Mậu Ngọ rơi vào thứ hai, ngày 11/02/1918 dương lịch.

Năm 1918 là năm con gì?

Năm âm lịch 1918 là năm Mậu Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 11/02/1918. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Tỵ.

Năm 1918 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1918 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1918 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1918 là thứ bảy, ngày 20/04/1918. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1918 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1918 là thứ năm, ngày 19/09/1918.