Lịch âm 1922

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1922

Năm Nhâm Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 28/01/1922. Năm âm lịch 1922 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1922

Tháng 1/1922

Âm lịch 04/12 Tân Dậu – 04/01 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/1
292
303
314

Tháng 2/1922

Âm lịch 05/01 – 02/02 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/2
282

Tháng 3/1922

Âm lịch 03/02 – 04/03 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/3
292
303
314

Tháng 4/1922

Âm lịch 05/03 – 04/04 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/4
282
293
304

Tháng 5/1922

Âm lịch 05/04 – 05/05 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/5
282
293
304
315

Tháng 6/1922

Âm lịch 06/05 – 06/06 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/6
262
273
284
295
306

Tháng 7/1922

Âm lịch 07/06 – 08/06 nhuận Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/6N
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 8/1922

Âm lịch 09/06 nhuận – 09/07 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/7
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 9/1922

Âm lịch 10/07 – 10/08 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/8
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 10/1922

Âm lịch 11/08 – 12/09 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/9
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 11/1922

Âm lịch 13/09 – 12/10 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/10
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 12/1922

Âm lịch 13/10 – 14/11 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/11
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1922

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1922. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Dậu20/01/1922Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Tuất28/01/1922Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Tuất11/02/1922Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Tuất30/03/1922Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Tuất06/04/1922Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Tuất11/05/1922Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Tuất31/05/1922Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Tuất06/09/1922Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Tuất05/10/1922Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1922

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân Dậu—T5, 12/01
Tháng Giêng Nhâm TuấtT7, 28/01T7, 11/02
Tháng 2 Nhâm TuấtT2, 27/02T2, 13/03
Tháng 3 Nhâm TuấtT3, 28/03T3, 11/04
Tháng 4 Nhâm TuấtT5, 27/04T5, 11/05
Tháng 5 Nhâm TuấtT7, 27/05T7, 10/06
Tháng 6 Nhâm TuấtCN, 25/06CN, 09/07
Tháng 6 nhuận Nhâm TuấtT2, 24/07T2, 07/08
Tháng 7 Nhâm TuấtT4, 23/08T4, 06/09
Tháng 8 Nhâm TuấtT5, 21/09T5, 05/10
Tháng 9 Nhâm TuấtT6, 20/10T6, 03/11
Tháng 10 Nhâm TuấtCN, 19/11CN, 03/12
Tháng 11 Nhâm TuấtT2, 18/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1922

Tết Nguyên Đán 1922 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Tuất rơi vào thứ bảy, ngày 28/01/1922 dương lịch.

Năm 1922 là năm con gì?

Năm âm lịch 1922 là năm Nhâm Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 28/01/1922. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Dậu.

Năm 1922 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1922 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1922 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1922 là thứ năm, ngày 06/04/1922. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1922 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1922 là thứ năm, ngày 05/10/1922.