Lịch âm 1920

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1920

Năm Canh Thân (con Khỉ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 20/02/1920. Năm âm lịch 1920 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1920

Tháng 1/1920

Âm lịch 11/11 – 11/12 Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/12
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 2/1920

Âm lịch 12/12 Kỷ Mùi – 10/01 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/1
212
223
234
245
256
267
278
289
2910

Tháng 3/1920

Âm lịch 11/01 – 12/02 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 4/1920

Âm lịch 13/02 – 12/03 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/1920

Âm lịch 13/03 – 14/04 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/4
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 6/1920

Âm lịch 15/04 – 15/05 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/5
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 7/1920

Âm lịch 16/05 – 16/06 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/6
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 8/1920

Âm lịch 17/06 – 18/07 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/7
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 9/1920

Âm lịch 19/07 – 19/08 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/8
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 10/1920

Âm lịch 20/08 – 20/09 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/9
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 11/1920

Âm lịch 21/09 – 21/10 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/10
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 12/1920

Âm lịch 22/10 – 22/11 Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/11
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1920

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1920. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Mùi12/02/1920Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Thân20/02/1920Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Thân05/03/1920Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Canh Thân21/04/1920Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Thân28/04/1920Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Canh Thân01/06/1920Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Thân20/06/1920Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Canh Thân28/08/1920Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Canh Thân26/09/1920Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1920

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Kỷ Mùi—T2, 05/01
Tháng Chạp Kỷ MùiT4, 21/01T4, 04/02
Tháng Giêng Canh ThânT6, 20/02T6, 05/03
Tháng 2 Canh ThânT7, 20/03T7, 03/04
Tháng 3 Canh ThânT2, 19/04T2, 03/05
Tháng 4 Canh ThânT3, 18/05T3, 01/06
Tháng 5 Canh ThânT4, 16/06T4, 30/06
Tháng 6 Canh ThânT6, 16/07T6, 30/07
Tháng 7 Canh ThânT7, 14/08T7, 28/08
Tháng 8 Canh ThânCN, 12/09CN, 26/09
Tháng 9 Canh ThânT3, 12/10T3, 26/10
Tháng 10 Canh ThânT4, 10/11T4, 24/11
Tháng 11 Canh ThânT6, 10/12T6, 24/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1920

Tết Nguyên Đán 1920 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Thân rơi vào thứ sáu, ngày 20/02/1920 dương lịch.

Năm 1920 là năm con gì?

Năm âm lịch 1920 là năm Canh Thân, con Khỉ, tính từ Tết Nguyên Đán 20/02/1920. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mùi.

Năm 1920 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1920 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1920 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1920 là thứ tư, ngày 28/04/1920. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1920 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1920 là chủ nhật, ngày 26/09/1920.