Lịch âm 1923

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1923

Năm Quý Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 16/02/1923. Năm âm lịch 1923 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1923

Tháng 1/1923

Âm lịch 15/11 – 15/12 Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/12
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 2/1923

Âm lịch 16/12 Nhâm Tuất – 13/01 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/1
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813

Tháng 3/1923

Âm lịch 14/01 – 15/02 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/2
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 4/1923

Âm lịch 16/02 – 15/03 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/3
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 5/1923

Âm lịch 16/03 – 16/04 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/4
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 6/1923

Âm lịch 17/04 – 17/05 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/5
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 7/1923

Âm lịch 18/05 – 18/06 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/6
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 8/1923

Âm lịch 19/06 – 20/07 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/7
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 9/1923

Âm lịch 21/07 – 20/08 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/8
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 10/1923

Âm lịch 21/08 – 22/09 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/9
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 11/1923

Âm lịch 23/09 – 23/10 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/10
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 12/1923

Âm lịch 24/10 – 24/11 Quý Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/11
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1923

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1923. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Tuất08/02/1923Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Hợi16/02/1923Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Hợi02/03/1923Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Quý Hợi18/04/1923Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Hợi25/04/1923Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Quý Hợi30/05/1923Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Hợi18/06/1923Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Quý Hợi26/08/1923Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Quý Hợi25/09/1923Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1923

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Nhâm Tuất—T2, 01/01
Tháng Chạp Nhâm TuấtT4, 17/01T4, 31/01
Tháng Giêng Quý HợiT6, 16/02T6, 02/03
Tháng 2 Quý HợiT7, 17/03T7, 31/03
Tháng 3 Quý HợiT2, 16/04T2, 30/04
Tháng 4 Quý HợiT4, 16/05T4, 30/05
Tháng 5 Quý HợiT5, 14/06T5, 28/06
Tháng 6 Quý HợiT7, 14/07T7, 28/07
Tháng 7 Quý HợiCN, 12/08CN, 26/08
Tháng 8 Quý HợiT3, 11/09T3, 25/09
Tháng 9 Quý HợiT4, 10/10T4, 24/10
Tháng 10 Quý HợiT5, 08/11T5, 22/11
Tháng 11 Quý HợiT7, 08/12T7, 22/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1923

Tết Nguyên Đán 1923 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Hợi rơi vào thứ sáu, ngày 16/02/1923 dương lịch.

Năm 1923 là năm con gì?

Năm âm lịch 1923 là năm Quý Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 16/02/1923. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tuất.

Năm 1923 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1923 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1923 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1923 là thứ tư, ngày 25/04/1923. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1923 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1923 là thứ ba, ngày 25/09/1923.