Lịch âm 1926

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1926

Năm Bính Dần (con Hổ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 13/02/1926. Năm âm lịch 1926 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1926

Tháng 1/1926

Âm lịch 17/11 – 18/12 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/12
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 2/1926

Âm lịch 19/12 Ất Sửu – 16/01 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/1
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816

Tháng 3/1926

Âm lịch 17/01 – 18/02 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/2
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 4/1926

Âm lịch 19/02 – 19/03 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/3
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 5/1926

Âm lịch 20/03 – 20/04 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/4
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 6/1926

Âm lịch 21/04 – 21/05 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/5
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 7/1926

Âm lịch 22/05 – 22/06 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/6
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 8/1926

Âm lịch 23/06 – 24/07 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/7
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 9/1926

Âm lịch 25/07 – 24/08 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/8
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 10/1926

Âm lịch 25/08 – 25/09 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/9
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 11/1926

Âm lịch 26/09 – 26/10 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/10
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 12/1926

Âm lịch 27/10 – 27/11 Bính Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/11
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1926

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1926. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Ất Sửu05/02/1926Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Bính Dần13/02/1926Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Bính Dần27/02/1926Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Bính Dần14/04/1926Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Bính Dần21/04/1926Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Bính Dần26/05/1926Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Bính Dần14/06/1926Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Bính Dần22/08/1926Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Bính Dần21/09/1926Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1926

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Ất SửuT5, 14/01T5, 28/01
Tháng Giêng Bính DầnT7, 13/02T7, 27/02
Tháng 2 Bính DầnCN, 14/03CN, 28/03
Tháng 3 Bính DầnT2, 12/04T2, 26/04
Tháng 4 Bính DầnT4, 12/05T4, 26/05
Tháng 5 Bính DầnT5, 10/06T5, 24/06
Tháng 6 Bính DầnT7, 10/07T7, 24/07
Tháng 7 Bính DầnCN, 08/08CN, 22/08
Tháng 8 Bính DầnT3, 07/09T3, 21/09
Tháng 9 Bính DầnT5, 07/10T5, 21/10
Tháng 10 Bính DầnT6, 05/11T6, 19/11
Tháng 11 Bính DầnCN, 05/12CN, 19/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1926

Tết Nguyên Đán 1926 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Dần rơi vào thứ bảy, ngày 13/02/1926 dương lịch.

Năm 1926 là năm con gì?

Năm âm lịch 1926 là năm Bính Dần, con Hổ, tính từ Tết Nguyên Đán 13/02/1926. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Ất Sửu.

Năm 1926 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1926 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1926 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1926 là thứ tư, ngày 21/04/1926. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1926 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1926 là thứ ba, ngày 21/09/1926.