Lịch âm 1930

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1930

Năm Canh Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 30/01/1930. Năm âm lịch 1930 có tháng 6 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1930

Tháng 1/1930

Âm lịch 02/12 Kỷ Tỵ – 02/01 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/1
312

Tháng 2/1930

Âm lịch 03/01 – 01/02 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/2

Tháng 3/1930

Âm lịch 02/02 – 02/03 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/3
312

Tháng 4/1930

Âm lịch 03/03 – 02/04 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/4
302

Tháng 5/1930

Âm lịch 03/04 – 04/05 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/5
292
303
314

Tháng 6/1930

Âm lịch 05/05 – 05/06 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/6
272
283
294
305

Tháng 7/1930

Âm lịch 06/06 – 06/06 nhuận Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/6N
272
283
294
305
316

Tháng 8/1930

Âm lịch 07/06 nhuận – 08/07 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/7
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 9/1930

Âm lịch 09/07 – 09/08 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/8
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 10/1930

Âm lịch 10/08 – 10/09 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/9
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 11/1930

Âm lịch 11/09 – 11/10 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/10
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 12/1930

Âm lịch 12/10 – 12/11 Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/11
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1930

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1930. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Tỵ22/01/1930Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Ngọ30/01/1930Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Ngọ13/02/1930Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Canh Ngọ01/04/1930Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Ngọ08/04/1930Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Canh Ngọ13/05/1930Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Ngọ01/06/1930Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Canh Ngọ07/09/1930Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Canh Ngọ06/10/1930Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1930

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ Tỵ—T3, 14/01
Tháng Giêng Canh NgọT5, 30/01T5, 13/02
Tháng 2 Canh NgọT6, 28/02T6, 14/03
Tháng 3 Canh NgọCN, 30/03CN, 13/04
Tháng 4 Canh NgọT3, 29/04T3, 13/05
Tháng 5 Canh NgọT4, 28/05T4, 11/06
Tháng 6 Canh NgọT5, 26/06T5, 10/07
Tháng 6 nhuận Canh NgọT7, 26/07T7, 09/08
Tháng 7 Canh NgọCN, 24/08CN, 07/09
Tháng 8 Canh NgọT2, 22/09T2, 06/10
Tháng 9 Canh NgọT4, 22/10T4, 05/11
Tháng 10 Canh NgọT5, 20/11T5, 04/12
Tháng 11 Canh NgọT7, 20/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1930

Tết Nguyên Đán 1930 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Ngọ rơi vào thứ năm, ngày 30/01/1930 dương lịch.

Năm 1930 là năm con gì?

Năm âm lịch 1930 là năm Canh Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 30/01/1930. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Tỵ.

Năm 1930 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1930 nhuận tháng 6, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1930 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1930 là thứ ba, ngày 08/04/1930. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1930 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1930 là thứ hai, ngày 06/10/1930.