Lịch âm 1934

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1934

Năm Giáp Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 14/02/1934. Năm âm lịch 1934 không có tháng nhuận.

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1934

Tháng 1/1934

Âm lịch 16/11 – 17/12 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/12
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 2/1934

Âm lịch 18/12 Quý Dậu – 15/01 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/1
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815

Tháng 3/1934

Âm lịch 16/01 – 17/02 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/2
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 4/1934

Âm lịch 18/02 – 17/03 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/3
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 5/1934

Âm lịch 18/03 – 19/04 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/4
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 6/1934

Âm lịch 20/04 – 19/05 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/5
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 7/1934

Âm lịch 20/05 – 20/06 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/6
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 8/1934

Âm lịch 21/06 – 22/07 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/7
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 9/1934

Âm lịch 23/07 – 22/08 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/8
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022

Tháng 10/1934

Âm lịch 23/08 – 24/09 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/9
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 11/1934

Âm lịch 25/09 – 24/10 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/10
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024

Tháng 12/1934

Âm lịch 25/10 – 25/11 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
630
71/11
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1934

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1934. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Dậu06/02/1934Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Tuất14/02/1934Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Tuất28/02/1934Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Tuất16/04/1934Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Tuất23/04/1934Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Tuất27/05/1934Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Tuất16/06/1934Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Tuất24/08/1934Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Giáp Tuất23/09/1934Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1934

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý DậuT2, 15/01T2, 29/01
Tháng Giêng Giáp TuấtT4, 14/02T4, 28/02
Tháng 2 Giáp TuấtT5, 15/03T5, 29/03
Tháng 3 Giáp TuấtT7, 14/04T7, 28/04
Tháng 4 Giáp TuấtCN, 13/05CN, 27/05
Tháng 5 Giáp TuấtT3, 12/06T3, 26/06
Tháng 6 Giáp TuấtT5, 12/07T5, 26/07
Tháng 7 Giáp TuấtT6, 10/08T6, 24/08
Tháng 8 Giáp TuấtCN, 09/09CN, 23/09
Tháng 9 Giáp TuấtT2, 08/10T2, 22/10
Tháng 10 Giáp TuấtT4, 07/11T4, 21/11
Tháng 11 Giáp TuấtT6, 07/12T6, 21/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1934

Tết Nguyên Đán 1934 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Tuất rơi vào thứ tư, ngày 14/02/1934 dương lịch.

Năm 1934 là năm con gì?

Năm âm lịch 1934 là năm Giáp Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 14/02/1934. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm 1934 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1934 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1934 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1934 là thứ hai, ngày 23/04/1934. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1934 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1934 là chủ nhật, ngày 23/09/1934.