Lịch âm 1936

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1936

Năm Bính Tý (con Chuột) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 24/01/1936. Năm âm lịch 1936 có tháng 3 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1936

Tháng 1/1936

Âm lịch 07/12 Ất Hợi – 08/01 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/1
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 2/1936

Âm lịch 09/01 – 07/02 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/2
242
253
264
275
286
297

Tháng 3/1936

Âm lịch 08/02 – 09/03 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/3
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 4/1936

Âm lịch 10/03 – 10/03 nhuận Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/3N
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 5/1936

Âm lịch 11/03 nhuận – 11/04 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/4
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 6/1936

Âm lịch 12/04 – 12/05 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/5
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 7/1936

Âm lịch 13/05 – 14/06 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/6
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 8/1936

Âm lịch 15/06 – 15/07 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/7
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 9/1936

Âm lịch 16/07 – 15/08 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/8
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 10/1936

Âm lịch 16/08 – 17/09 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/9
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 11/1936

Âm lịch 18/09 – 17/10 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/10
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 12/1936

Âm lịch 18/10 – 18/11 Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/11
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1936

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1936. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Ất Hợi17/01/1936Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Bính Tý24/01/1936Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Bính Tý07/02/1936Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Bính Tý25/03/1936Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Bính Tý01/04/1936Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Bính Tý04/06/1936Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Bính Tý23/06/1936Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Bính Tý31/08/1936Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Bính Tý30/09/1936Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1936

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Ất Hợi—T5, 09/01
Tháng Giêng Bính TýT6, 24/01T6, 07/02
Tháng 2 Bính TýCN, 23/02CN, 08/03
Tháng 3 Bính TýT2, 23/03T2, 06/04
Tháng 3 nhuận Bính TýT3, 21/04T3, 05/05
Tháng 4 Bính TýT5, 21/05T5, 04/06
Tháng 5 Bính TýT6, 19/06T6, 03/07
Tháng 6 Bính TýT7, 18/07T7, 01/08
Tháng 7 Bính TýT2, 17/08T2, 31/08
Tháng 8 Bính TýT4, 16/09T4, 30/09
Tháng 9 Bính TýT5, 15/10T5, 29/10
Tháng 10 Bính TýT7, 14/11T7, 28/11
Tháng 11 Bính TýT2, 14/12T2, 28/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1936

Tết Nguyên Đán 1936 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Tý rơi vào thứ sáu, ngày 24/01/1936 dương lịch.

Năm 1936 là năm con gì?

Năm âm lịch 1936 là năm Bính Tý, con Chuột, tính từ Tết Nguyên Đán 24/01/1936. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Ất Hợi.

Năm 1936 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1936 nhuận tháng 3, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1936 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1936 là thứ tư, ngày 01/04/1936. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1936 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1936 là thứ tư, ngày 30/09/1936.