Lịch âm 1935

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1935

Năm Ất Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 03/02/1935. Năm âm lịch 1935 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1935

Tháng 1/1935

Âm lịch 26/11 – 27/12 Giáp Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/12
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 2/1935

Âm lịch 28/12 Giáp Tuất – 26/01 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/1
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826

Tháng 3/1935

Âm lịch 27/01 – 27/02 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/2
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 4/1935

Âm lịch 28/02 – 28/03 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
31/3
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 5/1935

Âm lịch 29/03 – 29/04 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/4
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 6/1935

Âm lịch 01/05 – 30/05 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/5
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030

Tháng 7/1935

Âm lịch 01/06 – 02/07 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/6
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/7
312

Tháng 8/1935

Âm lịch 03/07 – 03/08 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/8
302
313

Tháng 9/1935

Âm lịch 04/08 – 03/09 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
2730
281/9
292
303

Tháng 10/1935

Âm lịch 04/09 – 05/10 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/10
282
293
304
315

Tháng 11/1935

Âm lịch 06/10 – 05/11 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/11
272
283
294
305

Tháng 12/1935

Âm lịch 06/11 – 06/12 Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/12
272
283
294
305
316

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1935

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1935. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tuất27/01/1935Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Hợi03/02/1935Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Hợi17/02/1935Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Ất Hợi05/04/1935Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Hợi12/04/1935Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Ất Hợi17/05/1935Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Hợi05/06/1935Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Ất Hợi13/08/1935Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Ất Hợi12/09/1935Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1935

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp TuấtT7, 05/01T7, 19/01
Tháng Giêng Ất HợiCN, 03/02CN, 17/02
Tháng 2 Ất HợiT3, 05/03T3, 19/03
Tháng 3 Ất HợiT4, 03/04T4, 17/04
Tháng 4 Ất HợiT6, 03/05T6, 17/05
Tháng 5 Ất HợiT7, 01/06T7, 15/06
Tháng 6 Ất HợiT2, 01/07T2, 15/07
Tháng 7 Ất HợiT3, 30/07T3, 13/08
Tháng 8 Ất HợiT5, 29/08T5, 12/09
Tháng 9 Ất HợiT7, 28/09T7, 12/10
Tháng 10 Ất HợiCN, 27/10CN, 10/11
Tháng 11 Ất HợiT3, 26/11T3, 10/12
Tháng Chạp Ất HợiT5, 26/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1935

Tết Nguyên Đán 1935 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Hợi rơi vào chủ nhật, ngày 03/02/1935 dương lịch.

Năm 1935 là năm con gì?

Năm âm lịch 1935 là năm Ất Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 03/02/1935. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm 1935 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1935 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1935 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1935 là thứ sáu, ngày 12/04/1935. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1935 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1935 là thứ năm, ngày 12/09/1935.