Lịch âm 1939

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1939

Năm Kỷ Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 19/02/1939. Năm âm lịch 1939 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1939

Tháng 1/1939

Âm lịch 11/11 – 12/12 Mậu Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/12
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 2/1939

Âm lịch 13/12 Mậu Dần – 10/01 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/1
202
213
224
235
246
257
268
279
2810

Tháng 3/1939

Âm lịch 11/01 – 11/02 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/2
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 4/1939

Âm lịch 12/02 – 12/03 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/1939

Âm lịch 13/03 – 13/04 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/4
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 6/1939

Âm lịch 14/04 – 14/05 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/5
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 7/1939

Âm lịch 15/05 – 15/06 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/6
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 8/1939

Âm lịch 16/06 – 17/07 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/7
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 9/1939

Âm lịch 18/07 – 18/08 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/8
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 10/1939

Âm lịch 19/08 – 19/09 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/9
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 11/1939

Âm lịch 20/09 – 20/10 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/10
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 12/1939

Âm lịch 21/10 – 21/11 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/11
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1939

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1939. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Dần11/02/1939Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Mão19/02/1939Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Mão05/03/1939Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Mão21/04/1939Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Mão28/04/1939Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Mão02/06/1939Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Mão21/06/1939Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Mão29/08/1939Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Mão27/09/1939Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1939

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Mậu Dần—T5, 05/01
Tháng Chạp Mậu DầnT6, 20/01T6, 03/02
Tháng Giêng Kỷ MãoCN, 19/02CN, 05/03
Tháng 2 Kỷ MãoT3, 21/03T3, 04/04
Tháng 3 Kỷ MãoT4, 19/04T4, 03/05
Tháng 4 Kỷ MãoT6, 19/05T6, 02/06
Tháng 5 Kỷ MãoT7, 17/06T7, 01/07
Tháng 6 Kỷ MãoT2, 17/07T2, 31/07
Tháng 7 Kỷ MãoT3, 15/08T3, 29/08
Tháng 8 Kỷ MãoT4, 13/09T4, 27/09
Tháng 9 Kỷ MãoT6, 13/10T6, 27/10
Tháng 10 Kỷ MãoT7, 11/11T7, 25/11
Tháng 11 Kỷ MãoT2, 11/12T2, 25/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1939

Tết Nguyên Đán 1939 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mão rơi vào chủ nhật, ngày 19/02/1939 dương lịch.

Năm 1939 là năm con gì?

Năm âm lịch 1939 là năm Kỷ Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 19/02/1939. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm 1939 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1939 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1939 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1939 là thứ sáu, ngày 28/04/1939. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1939 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1939 là thứ tư, ngày 27/09/1939.