Lịch âm 1943

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1943

Năm Quý Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 05/02/1943. Năm âm lịch 1943 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1943

Tháng 1/1943

Âm lịch 25/11 – 26/12 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/12
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 2/1943

Âm lịch 27/12 Nhâm Ngọ – 24/01 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/1
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824

Tháng 3/1943

Âm lịch 25/01 – 26/02 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/2
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 4/1943

Âm lịch 27/02 – 26/03 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/3
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 5/1943

Âm lịch 27/03 – 28/04 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/4
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 6/1943

Âm lịch 29/04 – 28/05 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/5
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 7/1943

Âm lịch 29/05 – 30/06 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/6
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 8/1943

Âm lịch 01/07 – 01/08 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/7
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/8

Tháng 9/1943

Âm lịch 02/08 – 02/09 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/9
302

Tháng 10/1943

Âm lịch 03/09 – 03/10 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/10
302
313

Tháng 11/1943

Âm lịch 04/10 – 04/11 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
25
36
47
58
69
710
811
912
1013
1114
1215
1316
1417
1518
1619
1720
1821
1922
2023
2124
2225
2326
2427
2528
2629
271/11
282
293
304

Tháng 12/1943

Âm lịch 05/11 – 05/12 Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/12
282
293
304
315

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1943

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1943. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Ngọ28/01/1943Thứ Năm
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Mùi05/02/1943Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Mùi19/02/1943Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Quý Mùi07/04/1943Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Mùi14/04/1943Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Quý Mùi18/05/1943Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Mùi07/06/1943Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Quý Mùi15/08/1943Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Quý Mùi14/09/1943Thứ Ba

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1943

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm NgọT4, 06/01T4, 20/01
Tháng Giêng Quý MùiT6, 05/02T6, 19/02
Tháng 2 Quý MùiT7, 06/03T7, 20/03
Tháng 3 Quý MùiT2, 05/04T2, 19/04
Tháng 4 Quý MùiT3, 04/05T3, 18/05
Tháng 5 Quý MùiT5, 03/06T5, 17/06
Tháng 6 Quý MùiT6, 02/07T6, 16/07
Tháng 7 Quý MùiCN, 01/08CN, 15/08
Tháng 8 Quý MùiT3, 31/08T3, 14/09
Tháng 9 Quý MùiT4, 29/09T4, 13/10
Tháng 10 Quý MùiT6, 29/10T6, 12/11
Tháng 11 Quý MùiT7, 27/11T7, 11/12
Tháng Chạp Quý MùiT2, 27/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1943

Tết Nguyên Đán 1943 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Mùi rơi vào thứ sáu, ngày 05/02/1943 dương lịch.

Năm 1943 là năm con gì?

Năm âm lịch 1943 là năm Quý Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 05/02/1943. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Ngọ.

Năm 1943 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1943 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1943 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1943 là thứ tư, ngày 14/04/1943. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1943 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1943 là thứ ba, ngày 14/09/1943.