Lịch âm 1945

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1945

Năm Ất Dậu (con Gà) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 13/02/1945. Năm âm lịch 1945 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1945

Tháng 1/1945

Âm lịch 18/11 – 18/12 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/12
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 2/1945

Âm lịch 19/12 Giáp Thân – 16/01 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/1
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816

Tháng 3/1945

Âm lịch 17/01 – 18/02 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/2
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 4/1945

Âm lịch 19/02 – 19/03 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/3
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019

Tháng 5/1945

Âm lịch 20/03 – 20/04 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/4
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 6/1945

Âm lịch 21/04 – 21/05 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/5
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 7/1945

Âm lịch 22/05 – 23/06 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/6
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 8/1945

Âm lịch 24/06 – 24/07 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/7
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 9/1945

Âm lịch 25/07 – 25/08 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/8
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 10/1945

Âm lịch 26/08 – 26/09 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/9
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 11/1945

Âm lịch 27/09 – 26/10 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/10
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 12/1945

Âm lịch 27/10 – 27/11 Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/11
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1945

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1945. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Thân05/02/1945Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Dậu13/02/1945Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Dậu27/02/1945Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Ất Dậu14/04/1945Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Dậu21/04/1945Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Ất Dậu26/05/1945Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Dậu14/06/1945Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Ất Dậu22/08/1945Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Ất Dậu20/09/1945Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1945

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp ThânCN, 14/01CN, 28/01
Tháng Giêng Ất DậuT3, 13/02T3, 27/02
Tháng 2 Ất DậuT4, 14/03T4, 28/03
Tháng 3 Ất DậuT5, 12/04T5, 26/04
Tháng 4 Ất DậuT7, 12/05T7, 26/05
Tháng 5 Ất DậuCN, 10/06CN, 24/06
Tháng 6 Ất DậuT2, 09/07T2, 23/07
Tháng 7 Ất DậuT4, 08/08T4, 22/08
Tháng 8 Ất DậuT5, 06/09T5, 20/09
Tháng 9 Ất DậuT7, 06/10T7, 20/10
Tháng 10 Ất DậuT2, 05/11T2, 19/11
Tháng 11 Ất DậuT4, 05/12T4, 19/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1945

Tết Nguyên Đán 1945 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Dậu rơi vào thứ ba, ngày 13/02/1945 dương lịch.

Năm 1945 là năm con gì?

Năm âm lịch 1945 là năm Ất Dậu, con Gà, tính từ Tết Nguyên Đán 13/02/1945. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thân.

Năm 1945 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1945 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1945 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1945 là thứ bảy, ngày 21/04/1945. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1945 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1945 là thứ năm, ngày 20/09/1945.