Lịch âm 1947

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1947

Năm Đinh Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 22/01/1947. Năm âm lịch 1947 có tháng 2 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1947

Tháng 1/1947

Âm lịch 10/12 Bính Tuất – 10/01 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/1
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 2/1947

Âm lịch 11/01 – 08/02 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/2
222
233
244
255
266
277
288

Tháng 3/1947

Âm lịch 09/02 – 10/02 nhuận Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/2N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 4/1947

Âm lịch 11/02 nhuận – 10/03 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/3
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 5/1947

Âm lịch 11/03 – 12/04 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/4
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 6/1947

Âm lịch 13/04 – 12/05 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/5
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 7/1947

Âm lịch 13/05 – 14/06 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/6
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 8/1947

Âm lịch 15/06 – 16/07 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/7
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 9/1947

Âm lịch 17/07 – 16/08 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/8
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 10/1947

Âm lịch 17/08 – 18/09 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/9
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 11/1947

Âm lịch 19/09 – 18/10 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/10
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 12/1947

Âm lịch 19/10 – 20/11 Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
121/11
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1947

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1947. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Bính Tuất14/01/1947Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Đinh Hợi22/01/1947Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Đinh Hợi05/02/1947Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Đinh Hợi23/04/1947Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Đinh Hợi30/04/1947Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Đinh Hợi03/06/1947Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Đinh Hợi23/06/1947Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Đinh Hợi30/08/1947Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Đinh Hợi29/09/1947Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1947

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Bính Tuất—T2, 06/01
Tháng Giêng Đinh HợiT4, 22/01T4, 05/02
Tháng 2 Đinh HợiT6, 21/02T6, 07/03
Tháng 2 nhuận Đinh HợiT7, 22/03T7, 05/04
Tháng 3 Đinh HợiT2, 21/04T2, 05/05
Tháng 4 Đinh HợiT3, 20/05T3, 03/06
Tháng 5 Đinh HợiT5, 19/06T5, 03/07
Tháng 6 Đinh HợiT6, 18/07T6, 01/08
Tháng 7 Đinh HợiT7, 16/08T7, 30/08
Tháng 8 Đinh HợiT2, 15/09T2, 29/09
Tháng 9 Đinh HợiT3, 14/10T3, 28/10
Tháng 10 Đinh HợiT5, 13/11T5, 27/11
Tháng 11 Đinh HợiT6, 12/12T6, 26/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1947

Tết Nguyên Đán 1947 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Đinh Hợi rơi vào thứ tư, ngày 22/01/1947 dương lịch.

Năm 1947 là năm con gì?

Năm âm lịch 1947 là năm Đinh Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 22/01/1947. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tuất.

Năm 1947 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1947 nhuận tháng 2, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1947 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1947 là thứ tư, ngày 30/04/1947. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1947 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1947 là thứ hai, ngày 29/09/1947.