Lịch âm 1951

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1951

Năm Tân Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 06/02/1951. Năm âm lịch 1951 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1951

Tháng 1/1951

Âm lịch 24/11 – 24/12 Canh Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/12
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 2/1951

Âm lịch 25/12 Canh Dần – 23/01 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/1
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823

Tháng 3/1951

Âm lịch 24/01 – 24/02 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/2
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 4/1951

Âm lịch 25/02 – 25/03 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/3
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 5/1951

Âm lịch 26/03 – 26/04 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/4
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 6/1951

Âm lịch 27/04 – 27/05 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/5
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027

Tháng 7/1951

Âm lịch 28/05 – 28/06 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/6
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 8/1951

Âm lịch 29/06 – 29/07 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/7
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 9/1951

Âm lịch 01/08 – 30/08 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/8
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030

Tháng 10/1951

Âm lịch 01/09 – 02/10 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/9
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/10
312

Tháng 11/1951

Âm lịch 03/10 – 02/11 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/11
302

Tháng 12/1951

Âm lịch 03/11 – 04/12 Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/12
292
303
314

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1951

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1951. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Dần30/01/1951Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Mão06/02/1951Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Mão20/02/1951Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Tân Mão08/04/1951Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Mão15/04/1951Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Tân Mão20/05/1951Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Mão08/06/1951Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Tân Mão17/08/1951Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Tân Mão15/09/1951Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1951

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Canh DầnT2, 08/01T2, 22/01
Tháng Giêng Tân MãoT3, 06/02T3, 20/02
Tháng 2 Tân MãoT5, 08/03T5, 22/03
Tháng 3 Tân MãoT6, 06/04T6, 20/04
Tháng 4 Tân MãoCN, 06/05CN, 20/05
Tháng 5 Tân MãoT2, 04/06T2, 18/06
Tháng 6 Tân MãoT4, 04/07T4, 18/07
Tháng 7 Tân MãoT6, 03/08T6, 17/08
Tháng 8 Tân MãoT7, 01/09T7, 15/09
Tháng 9 Tân MãoT2, 01/10T2, 15/10
Tháng 10 Tân MãoT3, 30/10T3, 13/11
Tháng 11 Tân MãoT5, 29/11T5, 13/12
Tháng Chạp Tân MãoT6, 28/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1951

Tết Nguyên Đán 1951 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Mão rơi vào thứ ba, ngày 06/02/1951 dương lịch.

Năm 1951 là năm con gì?

Năm âm lịch 1951 là năm Tân Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 06/02/1951. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Dần.

Năm 1951 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1951 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1951 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1951 là chủ nhật, ngày 15/04/1951. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1951 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1951 là thứ bảy, ngày 15/09/1951.