Lịch âm 1955

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1955

Năm Ất Mùi (con Dê) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 24/01/1955. Năm âm lịch 1955 có tháng 3 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1955

Tháng 1/1955

Âm lịch 08/12 Giáp Ngọ – 08/01 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/1
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 2/1955

Âm lịch 09/01 – 07/02 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/2
232
243
254
265
276
287

Tháng 3/1955

Âm lịch 08/02 – 08/03 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/3
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 4/1955

Âm lịch 09/03 – 09/03 nhuận Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/3N
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 5/1955

Âm lịch 10/03 nhuận – 10/04 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/4
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 6/1955

Âm lịch 11/04 – 11/05 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/5
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 7/1955

Âm lịch 12/05 – 13/06 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/6
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 8/1955

Âm lịch 14/06 – 14/07 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/7
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 9/1955

Âm lịch 15/07 – 15/08 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/8
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 10/1955

Âm lịch 16/08 – 16/09 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/9
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Tháng 11/1955

Âm lịch 17/09 – 17/10 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/10
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 12/1955

Âm lịch 18/10 – 18/11 Ất Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/11
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1955

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1955. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Ngọ16/01/1955Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Mùi24/01/1955Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Mùi07/02/1955Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Ất Mùi26/03/1955Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Mùi02/04/1955Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Ất Mùi05/06/1955Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Mùi24/06/1955Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Ất Mùi01/09/1955Thứ Năm
Tết Trung Thu15/08 Ất Mùi30/09/1955Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1955

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp Ngọ—T7, 08/01
Tháng Giêng Ất MùiT2, 24/01T2, 07/02
Tháng 2 Ất MùiT3, 22/02T3, 08/03
Tháng 3 Ất MùiT5, 24/03T5, 07/04
Tháng 3 nhuận Ất MùiT6, 22/04T6, 06/05
Tháng 4 Ất MùiCN, 22/05CN, 05/06
Tháng 5 Ất MùiT2, 20/06T2, 04/07
Tháng 6 Ất MùiT3, 19/07T3, 02/08
Tháng 7 Ất MùiT5, 18/08T5, 01/09
Tháng 8 Ất MùiT6, 16/09T6, 30/09
Tháng 9 Ất MùiCN, 16/10CN, 30/10
Tháng 10 Ất MùiT2, 14/11T2, 28/11
Tháng 11 Ất MùiT4, 14/12T4, 28/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1955

Tết Nguyên Đán 1955 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Mùi rơi vào thứ hai, ngày 24/01/1955 dương lịch.

Năm 1955 là năm con gì?

Năm âm lịch 1955 là năm Ất Mùi, con Dê, tính từ Tết Nguyên Đán 24/01/1955. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Ngọ.

Năm 1955 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1955 nhuận tháng 3, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1955 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1955 là thứ bảy, ngày 02/04/1955. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1955 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1955 là thứ sáu, ngày 30/09/1955.