Lịch âm 1958

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1958

Năm Mậu Tuất (con Chó) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 18/02/1958. Năm âm lịch 1958 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1958

Tháng 1/1958

Âm lịch 12/11 – 12/12 Đinh Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/12
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 2/1958

Âm lịch 13/12 Đinh Dậu – 11/01 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
181/1
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811

Tháng 3/1958

Âm lịch 12/01 – 12/02 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/2
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 4/1958

Âm lịch 13/02 – 12/03 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/3
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 5/1958

Âm lịch 13/03 – 13/04 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/4
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 6/1958

Âm lịch 14/04 – 14/05 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/5
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 7/1958

Âm lịch 15/05 – 15/06 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/6
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 8/1958

Âm lịch 16/06 – 17/07 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/7
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 9/1958

Âm lịch 18/07 – 18/08 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/8
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 10/1958

Âm lịch 19/08 – 19/09 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/9
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 11/1958

Âm lịch 20/09 – 20/10 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/10
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020

Tháng 12/1958

Âm lịch 21/10 – 21/11 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
1030
111/11
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1958

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1958. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Đinh Dậu11/02/1958Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Mậu Tuất18/02/1958Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Mậu Tuất04/03/1958Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Mậu Tuất21/04/1958Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Mậu Tuất28/04/1958Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Mậu Tuất02/06/1958Thứ Hai
Tết Đoan Ngọ05/05 Mậu Tuất21/06/1958Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Mậu Tuất29/08/1958Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Mậu Tuất27/09/1958Thứ Bảy

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1958

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Đinh Dậu—T7, 04/01
Tháng Chạp Đinh DậuT2, 20/01T2, 03/02
Tháng Giêng Mậu TuấtT3, 18/02T3, 04/03
Tháng 2 Mậu TuấtT5, 20/03T5, 03/04
Tháng 3 Mậu TuấtT7, 19/04T7, 03/05
Tháng 4 Mậu TuấtT2, 19/05T2, 02/06
Tháng 5 Mậu TuấtT3, 17/06T3, 01/07
Tháng 6 Mậu TuấtT5, 17/07T5, 31/07
Tháng 7 Mậu TuấtT6, 15/08T6, 29/08
Tháng 8 Mậu TuấtT7, 13/09T7, 27/09
Tháng 9 Mậu TuấtT2, 13/10T2, 27/10
Tháng 10 Mậu TuấtT3, 11/11T3, 25/11
Tháng 11 Mậu TuấtT5, 11/12T5, 25/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1958

Tết Nguyên Đán 1958 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Mậu Tuất rơi vào thứ ba, ngày 18/02/1958 dương lịch.

Năm 1958 là năm con gì?

Năm âm lịch 1958 là năm Mậu Tuất, con Chó, tính từ Tết Nguyên Đán 18/02/1958. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Dậu.

Năm 1958 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1958 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1958 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1958 là thứ hai, ngày 28/04/1958. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1958 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1958 là thứ bảy, ngày 27/09/1958.