Lịch âm 1962

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1962

Năm Nhâm Dần (con Hổ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 05/02/1962. Năm âm lịch 1962 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1962

Tháng 1/1962

Âm lịch 25/11 – 26/12 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/12
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 2/1962

Âm lịch 27/12 Tân Sửu – 24/01 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/1
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824

Tháng 3/1962

Âm lịch 25/01 – 26/02 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/2
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 4/1962

Âm lịch 27/02 – 26/03 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
430
51/3
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026

Tháng 5/1962

Âm lịch 27/03 – 28/04 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/4
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 6/1962

Âm lịch 29/04 – 29/05 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/5
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 7/1962

Âm lịch 30/05 – 01/07 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/6
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
311/7

Tháng 8/1962

Âm lịch 02/07 – 02/08 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/8
312

Tháng 9/1962

Âm lịch 03/08 – 02/09 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/9
302

Tháng 10/1962

Âm lịch 03/09 – 04/10 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/10
292
303
314

Tháng 11/1962

Âm lịch 05/10 – 04/11 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/11
282
293
304

Tháng 12/1962

Âm lịch 05/11 – 05/12 Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/12
282
293
304
315

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1962

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1962. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Sửu28/01/1962Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Dần05/02/1962Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Dần19/02/1962Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Dần07/04/1962Thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Dần14/04/1962Thứ Bảy
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Dần18/05/1962Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Dần06/06/1962Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Dần14/08/1962Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Dần13/09/1962Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1962

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân SửuT7, 06/01T7, 20/01
Tháng Giêng Nhâm DầnT2, 05/02T2, 19/02
Tháng 2 Nhâm DầnT3, 06/03T3, 20/03
Tháng 3 Nhâm DầnT5, 05/04T5, 19/04
Tháng 4 Nhâm DầnT6, 04/05T6, 18/05
Tháng 5 Nhâm DầnT7, 02/06T7, 16/06
Tháng 6 Nhâm DầnT2, 02/07T2, 16/07
Tháng 7 Nhâm DầnT3, 31/07T3, 14/08
Tháng 8 Nhâm DầnT5, 30/08T5, 13/09
Tháng 9 Nhâm DầnT7, 29/09T7, 13/10
Tháng 10 Nhâm DầnCN, 28/10CN, 11/11
Tháng 11 Nhâm DầnT3, 27/11T3, 11/12
Tháng Chạp Nhâm DầnT5, 27/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1962

Tết Nguyên Đán 1962 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Dần rơi vào thứ hai, ngày 05/02/1962 dương lịch.

Năm 1962 là năm con gì?

Năm âm lịch 1962 là năm Nhâm Dần, con Hổ, tính từ Tết Nguyên Đán 05/02/1962. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Sửu.

Năm 1962 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1962 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1962 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1962 là thứ bảy, ngày 14/04/1962. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1962 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1962 là thứ năm, ngày 13/09/1962.