Lịch âm 1963

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1963

Năm Quý Mão (con Mèo) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ sáu, ngày 25/01/1963. Năm âm lịch 1963 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1963

Tháng 1/1963

Âm lịch 06/12 Nhâm Dần – 07/01 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/1
262
273
284
295
306
317

Tháng 2/1963

Âm lịch 08/01 – 05/02 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/2
252
263
274
285

Tháng 3/1963

Âm lịch 06/02 – 07/03 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/3
262
273
284
295
306
317

Tháng 4/1963

Âm lịch 08/03 – 07/04 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/4
252
263
274
285
296
307

Tháng 5/1963

Âm lịch 08/04 – 09/04 nhuận Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
231/4N
242
253
264
275
286
297
308
319

Tháng 6/1963

Âm lịch 10/04 nhuận – 10/05 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
211/5
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 7/1963

Âm lịch 11/05 – 11/06 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/6
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 8/1963

Âm lịch 12/06 – 13/07 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/7
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 9/1963

Âm lịch 14/07 – 13/08 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/8
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 10/1963

Âm lịch 14/08 – 15/09 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/9
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 11/1963

Âm lịch 16/09 – 15/10 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 12/1963

Âm lịch 16/10 – 16/11 Quý Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/11
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1963

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1963. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Dần18/01/1963Thứ Sáu
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Mão25/01/1963Thứ Sáu
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Mão08/02/1963Thứ Sáu
Tết Hàn Thực03/03 Quý Mão27/03/1963Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Mão03/04/1963Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Quý Mão08/05/1963Thứ Tư
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Mão25/06/1963Thứ Ba
Lễ Vu Lan15/07 Quý Mão02/09/1963Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Quý Mão02/10/1963Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1963

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm Dần—T5, 10/01
Tháng Giêng Quý MãoT6, 25/01T6, 08/02
Tháng 2 Quý MãoCN, 24/02CN, 10/03
Tháng 3 Quý MãoT2, 25/03T2, 08/04
Tháng 4 Quý MãoT4, 24/04T4, 08/05
Tháng 4 nhuận Quý MãoT5, 23/05T5, 06/06
Tháng 5 Quý MãoT6, 21/06T6, 05/07
Tháng 6 Quý MãoCN, 21/07CN, 04/08
Tháng 7 Quý MãoT2, 19/08T2, 02/09
Tháng 8 Quý MãoT4, 18/09T4, 02/10
Tháng 9 Quý MãoT5, 17/10T5, 31/10
Tháng 10 Quý MãoT7, 16/11T7, 30/11
Tháng 11 Quý MãoT2, 16/12T2, 30/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1963

Tết Nguyên Đán 1963 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Mão rơi vào thứ sáu, ngày 25/01/1963 dương lịch.

Năm 1963 là năm con gì?

Năm âm lịch 1963 là năm Quý Mão, con Mèo, tính từ Tết Nguyên Đán 25/01/1963. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Dần.

Năm 1963 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1963 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1963 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1963 là thứ tư, ngày 03/04/1963. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1963 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1963 là thứ tư, ngày 02/10/1963.