Lịch âm 1961

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1961

Năm Tân Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ tư, ngày 15/02/1961. Năm âm lịch 1961 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1961

Tháng 1/1961

Âm lịch 15/11 – 15/12 Canh Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/12
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 2/1961

Âm lịch 16/12 Canh Tý – 14/01 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/1
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814

Tháng 3/1961

Âm lịch 15/01 – 15/02 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/2
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 4/1961

Âm lịch 16/02 – 16/03 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/3
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 5/1961

Âm lịch 17/03 – 18/04 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/4
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017
3118

Tháng 6/1961

Âm lịch 19/04 – 18/05 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/5
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018

Tháng 7/1961

Âm lịch 19/05 – 19/06 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119
220
321
422
523
624
725
826
927
1028
1129
1230
131/6
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 8/1961

Âm lịch 20/06 – 21/07 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
111/7
122
133
144
155
166
177
188
199
2010
2111
2212
2313
2414
2515
2616
2717
2818
2919
3020
3121

Tháng 9/1961

Âm lịch 22/07 – 21/08 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/8
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 10/1961

Âm lịch 22/08 – 22/09 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/9
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 11/1961

Âm lịch 23/09 – 23/10 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/10
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 12/1961

Âm lịch 24/10 – 24/11 Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/11
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1961

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1961. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Canh Tý08/02/1961Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Tân Sửu15/02/1961Thứ Tư
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Tân Sửu01/03/1961Thứ Tư
Tết Hàn Thực03/03 Tân Sửu17/04/1961Thứ Hai
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Tân Sửu24/04/1961Thứ Hai
Lễ Phật Đản15/04 Tân Sửu28/05/1961Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Tân Sửu17/06/1961Thứ Bảy
Lễ Vu Lan15/07 Tân Sửu25/08/1961Thứ Sáu
Tết Trung Thu15/08 Tân Sửu24/09/1961Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1961

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Canh Tý—CN, 01/01
Tháng Chạp Canh TýT3, 17/01T3, 31/01
Tháng Giêng Tân SửuT4, 15/02T4, 01/03
Tháng 2 Tân SửuT6, 17/03T6, 31/03
Tháng 3 Tân SửuT7, 15/04T7, 29/04
Tháng 4 Tân SửuCN, 14/05CN, 28/05
Tháng 5 Tân SửuT3, 13/06T3, 27/06
Tháng 6 Tân SửuT5, 13/07T5, 27/07
Tháng 7 Tân SửuT6, 11/08T6, 25/08
Tháng 8 Tân SửuCN, 10/09CN, 24/09
Tháng 9 Tân SửuT3, 10/10T3, 24/10
Tháng 10 Tân SửuT4, 08/11T4, 22/11
Tháng 11 Tân SửuT6, 08/12T6, 22/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1961

Tết Nguyên Đán 1961 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Tân Sửu rơi vào thứ tư, ngày 15/02/1961 dương lịch.

Năm 1961 là năm con gì?

Năm âm lịch 1961 là năm Tân Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 15/02/1961. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tý.

Năm 1961 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1961 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1961 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1961 là thứ hai, ngày 24/04/1961. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1961 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1961 là chủ nhật, ngày 24/09/1961.