Lịch âm 1959

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1959

Năm Kỷ Hợi (con Lợn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 08/02/1959. Năm âm lịch 1959 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1959

Tháng 1/1959

Âm lịch 22/11 – 23/12 Mậu Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/12
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 2/1959

Âm lịch 24/12 Mậu Tuất – 21/01 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/1
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821

Tháng 3/1959

Âm lịch 22/01 – 23/02 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/2
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 4/1959

Âm lịch 24/02 – 23/03 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/3
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 5/1959

Âm lịch 24/03 – 24/04 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/4
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Tháng 6/1959

Âm lịch 25/04 – 25/05 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
125
226
327
428
529
61/5
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 7/1959

Âm lịch 26/05 – 26/06 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/6
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025
3126

Tháng 8/1959

Âm lịch 27/06 – 28/07 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
127
228
329
41/7
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 9/1959

Âm lịch 29/07 – 28/08 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/8
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028

Tháng 10/1959

Âm lịch 29/08 – 30/09 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/9
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029
3130

Tháng 11/1959

Âm lịch 01/10 – 01/11 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/10
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
301/11

Tháng 12/1959

Âm lịch 02/11 – 02/12 Kỷ Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
2930
301/12
312

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1959

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1959. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Mậu Tuất31/01/1959Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Kỷ Hợi08/02/1959Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Kỷ Hợi22/02/1959Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Kỷ Hợi10/04/1959Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Kỷ Hợi17/04/1959Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Kỷ Hợi22/05/1959Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Kỷ Hợi10/06/1959Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Kỷ Hợi18/08/1959Thứ Ba
Tết Trung Thu15/08 Kỷ Hợi17/09/1959Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1959

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Mậu TuấtT6, 09/01T6, 23/01
Tháng Giêng Kỷ HợiCN, 08/02CN, 22/02
Tháng 2 Kỷ HợiT2, 09/03T2, 23/03
Tháng 3 Kỷ HợiT4, 08/04T4, 22/04
Tháng 4 Kỷ HợiT6, 08/05T6, 22/05
Tháng 5 Kỷ HợiT7, 06/06T7, 20/06
Tháng 6 Kỷ HợiT2, 06/07T2, 20/07
Tháng 7 Kỷ HợiT3, 04/08T3, 18/08
Tháng 8 Kỷ HợiT5, 03/09T5, 17/09
Tháng 9 Kỷ HợiT6, 02/10T6, 16/10
Tháng 10 Kỷ HợiCN, 01/11CN, 15/11
Tháng 11 Kỷ HợiT2, 30/11T2, 14/12
Tháng Chạp Kỷ HợiT4, 30/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1959

Tết Nguyên Đán 1959 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Hợi rơi vào chủ nhật, ngày 08/02/1959 dương lịch.

Năm 1959 là năm con gì?

Năm âm lịch 1959 là năm Kỷ Hợi, con Lợn, tính từ Tết Nguyên Đán 08/02/1959. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tuất.

Năm 1959 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1959 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1959 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1959 là thứ sáu, ngày 17/04/1959. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1959 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1959 là thứ năm, ngày 17/09/1959.