Lịch âm 1965

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1965

Năm Ất Tỵ (con Rắn) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ hai, ngày 01/02/1965. Năm âm lịch 1965 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1965

Tháng 1/1965

Âm lịch 29/11 – 29/12 Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/12
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 2/1965

Âm lịch 01/01 – 28/01 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/1
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828

Tháng 3/1965

Âm lịch 29/01 – 29/02 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
230
31/2
42
53
64
75
86
97
108
119
1210
1311
1412
1513
1614
1715
1816
1917
2018
2119
2220
2321
2422
2523
2624
2725
2826
2927
3028
3129

Tháng 4/1965

Âm lịch 30/02 – 29/03 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
130
21/3
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 5/1965

Âm lịch 01/04 – 01/05 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/4
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/5

Tháng 6/1965

Âm lịch 02/05 – 02/06 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/6
302

Tháng 7/1965

Âm lịch 03/06 – 04/07 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/7
292
303
314

Tháng 8/1965

Âm lịch 05/07 – 05/08 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/8
282
293
304
315

Tháng 9/1965

Âm lịch 06/08 – 06/09 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/9
262
273
284
295
306

Tháng 10/1965

Âm lịch 07/09 – 08/10 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/10
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 11/1965

Âm lịch 09/10 – 08/11 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/11
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 12/1965

Âm lịch 09/11 – 09/12 Ất Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/12
242
253
264
275
286
297
308
319

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1965

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1965. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Thìn25/01/1965Thứ Hai
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Tỵ01/02/1965Thứ Hai
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Tỵ15/02/1965Thứ Hai
Tết Hàn Thực03/03 Ất Tỵ04/04/1965Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Tỵ11/04/1965Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Ất Tỵ15/05/1965Thứ Bảy
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Tỵ04/06/1965Thứ Sáu
Lễ Vu Lan15/07 Ất Tỵ11/08/1965Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Ất Tỵ10/09/1965Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1965

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp ThìnCN, 03/01CN, 17/01
Tháng Giêng Ất TỵT2, 01/02T2, 15/02
Tháng 2 Ất TỵT4, 03/03T4, 17/03
Tháng 3 Ất TỵT6, 02/04T6, 16/04
Tháng 4 Ất TỵT7, 01/05T7, 15/05
Tháng 5 Ất TỵT2, 31/05T2, 14/06
Tháng 6 Ất TỵT3, 29/06T3, 13/07
Tháng 7 Ất TỵT4, 28/07T4, 11/08
Tháng 8 Ất TỵT6, 27/08T6, 10/09
Tháng 9 Ất TỵT7, 25/09T7, 09/10
Tháng 10 Ất TỵCN, 24/10CN, 07/11
Tháng 11 Ất TỵT3, 23/11T3, 07/12
Tháng Chạp Ất TỵT5, 23/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1965

Tết Nguyên Đán 1965 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ rơi vào thứ hai, ngày 01/02/1965 dương lịch.

Năm 1965 là năm con gì?

Năm âm lịch 1965 là năm Ất Tỵ, con Rắn, tính từ Tết Nguyên Đán 01/02/1965. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.

Năm 1965 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1965 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1965 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1965 là chủ nhật, ngày 11/04/1965. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1965 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1965 là thứ sáu, ngày 10/09/1965.