Lịch âm 1952

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1952

Năm Nhâm Thìn (con Rồng) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 27/01/1952. Năm âm lịch 1952 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1952

Tháng 1/1952

Âm lịch 05/12 Tân Mão – 05/01 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
2630
271/1
282
293
304
315

Tháng 2/1952

Âm lịch 06/01 – 05/02 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/2
262
273
284
295

Tháng 3/1952

Âm lịch 06/02 – 06/03 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/3
272
283
294
305
316

Tháng 4/1952

Âm lịch 07/03 – 07/04 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/4
252
263
274
285
296
307

Tháng 5/1952

Âm lịch 08/04 – 08/05 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/5
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 6/1952

Âm lịch 09/05 – 09/05 nhuận Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/5N
232
243
254
265
276
287
298
309

Tháng 7/1952

Âm lịch 10/05 nhuận – 10/06 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/6
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 8/1952

Âm lịch 11/06 – 12/07 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/7
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 9/1952

Âm lịch 13/07 – 12/08 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/8
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012

Tháng 10/1952

Âm lịch 13/08 – 13/09 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/9
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 11/1952

Âm lịch 14/09 – 14/10 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/10
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 12/1952

Âm lịch 15/10 – 15/11 Nhâm Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/11
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1952

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1952. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Mão19/01/1952Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Thìn27/01/1952Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Thìn10/02/1952Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Thìn28/03/1952Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Thìn04/04/1952Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Thìn08/05/1952Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Thìn28/05/1952Thứ Tư
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Thìn03/09/1952Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Thìn03/10/1952Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1952

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Tân Mão—T6, 11/01
Tháng Giêng Nhâm ThìnCN, 27/01CN, 10/02
Tháng 2 Nhâm ThìnT2, 25/02T2, 10/03
Tháng 3 Nhâm ThìnT4, 26/03T4, 09/04
Tháng 4 Nhâm ThìnT5, 24/04T5, 08/05
Tháng 5 Nhâm ThìnT7, 24/05T7, 07/06
Tháng 5 nhuận Nhâm ThìnCN, 22/06CN, 06/07
Tháng 6 Nhâm ThìnT3, 22/07T3, 05/08
Tháng 7 Nhâm ThìnT4, 20/08T4, 03/09
Tháng 8 Nhâm ThìnT6, 19/09T6, 03/10
Tháng 9 Nhâm ThìnCN, 19/10CN, 02/11
Tháng 10 Nhâm ThìnT2, 17/11T2, 01/12
Tháng 11 Nhâm ThìnT4, 17/12T4, 31/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1952

Tết Nguyên Đán 1952 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Thìn rơi vào chủ nhật, ngày 27/01/1952 dương lịch.

Năm 1952 là năm con gì?

Năm âm lịch 1952 là năm Nhâm Thìn, con Rồng, tính từ Tết Nguyên Đán 27/01/1952. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Mão.

Năm 1952 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1952 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1952 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1952 là thứ sáu, ngày 04/04/1952. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1952 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1952 là thứ sáu, ngày 03/10/1952.