Lịch âm 1944

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1944

Năm Giáp Thân (con Khỉ) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ ba, ngày 25/01/1944. Năm âm lịch 1944 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1944

Tháng 1/1944

Âm lịch 06/12 Quý Mùi – 07/01 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
251/1
262
273
284
295
306
317

Tháng 2/1944

Âm lịch 08/01 – 06/02 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
29
310
411
512
613
714
815
916
1017
1118
1219
1320
1421
1522
1623
1724
1825
1926
2027
2128
2229
2330
241/2
252
263
274
285
296

Tháng 3/1944

Âm lịch 07/02 – 08/03 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/3
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 4/1944

Âm lịch 09/03 – 08/04 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/4
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 5/1944

Âm lịch 09/04 – 10/04 nhuận Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/4N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 6/1944

Âm lịch 11/04 nhuận – 10/05 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/5
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 7/1944

Âm lịch 11/05 – 12/06 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
201/6
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011
3112

Tháng 8/1944

Âm lịch 13/06 – 13/07 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/7
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 9/1944

Âm lịch 14/07 – 14/08 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/8
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 10/1944

Âm lịch 15/08 – 15/09 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/9
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 11/1944

Âm lịch 16/09 – 15/10 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 12/1944

Âm lịch 16/10 – 17/11 Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/11
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1944

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1944. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Quý Mùi18/01/1944Thứ Ba
Tết Nguyên Đán01/01 Giáp Thân25/01/1944Thứ Ba
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Giáp Thân08/02/1944Thứ Ba
Tết Hàn Thực03/03 Giáp Thân26/03/1944Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Giáp Thân02/04/1944Chủ nhật
Lễ Phật Đản15/04 Giáp Thân07/05/1944Chủ nhật
Tết Đoan Ngọ05/05 Giáp Thân25/06/1944Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Giáp Thân02/09/1944Thứ Bảy
Tết Trung Thu15/08 Giáp Thân01/10/1944Chủ nhật

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1944

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Quý Mùi—T2, 10/01
Tháng Giêng Giáp ThânT3, 25/01T3, 08/02
Tháng 2 Giáp ThânT5, 24/02T5, 09/03
Tháng 3 Giáp ThânT6, 24/03T6, 07/04
Tháng 4 Giáp ThânCN, 23/04CN, 07/05
Tháng 4 nhuận Giáp ThânT2, 22/05T2, 05/06
Tháng 5 Giáp ThânT4, 21/06T4, 05/07
Tháng 6 Giáp ThânT5, 20/07T5, 03/08
Tháng 7 Giáp ThânT7, 19/08T7, 02/09
Tháng 8 Giáp ThânCN, 17/09CN, 01/10
Tháng 9 Giáp ThânT3, 17/10T3, 31/10
Tháng 10 Giáp ThânT5, 16/11T5, 30/11
Tháng 11 Giáp ThânT6, 15/12T6, 29/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1944

Tết Nguyên Đán 1944 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Giáp Thân rơi vào thứ ba, ngày 25/01/1944 dương lịch.

Năm 1944 là năm con gì?

Năm âm lịch 1944 là năm Giáp Thân, con Khỉ, tính từ Tết Nguyên Đán 25/01/1944. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mùi.

Năm 1944 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1944 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1944 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1944 là chủ nhật, ngày 02/04/1944. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1944 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1944 là chủ nhật, ngày 01/10/1944.