Lịch âm 1942

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1942

Năm Nhâm Ngọ (con Ngựa) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chủ nhật, ngày 15/02/1942. Năm âm lịch 1942 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1942

Tháng 1/1942

Âm lịch 15/11 – 15/12 Tân Tỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/12
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 2/1942

Âm lịch 16/12 Tân Tỵ – 14/01 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/1
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814

Tháng 3/1942

Âm lịch 15/01 – 15/02 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/2
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Tháng 4/1942

Âm lịch 16/02 – 16/03 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/3
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Tháng 5/1942

Âm lịch 17/03 – 17/04 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/4
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
3117

Tháng 6/1942

Âm lịch 18/04 – 17/05 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
1330
141/5
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
2815
2916
3017

Tháng 7/1942

Âm lịch 18/05 – 19/06 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118
219
320
421
522
623
724
825
926
1027
1128
1229
131/6
142
153
164
175
186
197
208
219
2210
2311
2412
2513
2614
2715
2816
2917
3018
3119

Tháng 8/1942

Âm lịch 20/06 – 20/07 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120
221
322
423
524
625
726
827
928
1029
1130
121/7
132
143
154
165
176
187
198
209
2110
2211
2312
2413
2514
2615
2716
2817
2918
3019
3120

Tháng 9/1942

Âm lịch 21/07 – 21/08 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121
222
323
424
525
626
727
828
929
101/8
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021

Tháng 10/1942

Âm lịch 22/08 – 22/09 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
930
101/9
112
123
134
145
156
167
178
189
1910
2011
2112
2213
2314
2415
2516
2617
2718
2819
2920
3021
3122

Tháng 11/1942

Âm lịch 23/09 – 23/10 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
81/10
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 12/1942

Âm lịch 24/10 – 24/11 Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/11
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023
3124

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1942

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1942. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Tân Tỵ08/02/1942Chủ nhật
Tết Nguyên Đán01/01 Nhâm Ngọ15/02/1942Chủ nhật
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Nhâm Ngọ01/03/1942Chủ nhật
Tết Hàn Thực03/03 Nhâm Ngọ17/04/1942Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Nhâm Ngọ24/04/1942Thứ Sáu
Lễ Phật Đản15/04 Nhâm Ngọ29/05/1942Thứ Sáu
Tết Đoan Ngọ05/05 Nhâm Ngọ18/06/1942Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Nhâm Ngọ26/08/1942Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Nhâm Ngọ24/09/1942Thứ Năm

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1942

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng 11 Tân Tỵ—T5, 01/01
Tháng Chạp Tân TỵT7, 17/01T7, 31/01
Tháng Giêng Nhâm NgọCN, 15/02CN, 01/03
Tháng 2 Nhâm NgọT3, 17/03T3, 31/03
Tháng 3 Nhâm NgọT4, 15/04T4, 29/04
Tháng 4 Nhâm NgọT6, 15/05T6, 29/05
Tháng 5 Nhâm NgọCN, 14/06CN, 28/06
Tháng 6 Nhâm NgọT2, 13/07T2, 27/07
Tháng 7 Nhâm NgọT4, 12/08T4, 26/08
Tháng 8 Nhâm NgọT5, 10/09T5, 24/09
Tháng 9 Nhâm NgọT7, 10/10T7, 24/10
Tháng 10 Nhâm NgọCN, 08/11CN, 22/11
Tháng 11 Nhâm NgọT3, 08/12T3, 22/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1942

Tết Nguyên Đán 1942 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Nhâm Ngọ rơi vào chủ nhật, ngày 15/02/1942 dương lịch.

Năm 1942 là năm con gì?

Năm âm lịch 1942 là năm Nhâm Ngọ, con Ngựa, tính từ Tết Nguyên Đán 15/02/1942. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Tân Tỵ.

Năm 1942 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1942 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1942 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1942 là thứ sáu, ngày 24/04/1942. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1942 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1942 là thứ năm, ngày 24/09/1942.