Lịch âm 1940

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1940

Năm Canh Thìn (con Rồng) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 08/02/1940. Năm âm lịch 1940 không có tháng nhuận.

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1940

Tháng 1/1940

Âm lịch 22/11 – 23/12 Kỷ Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122
223
324
425
526
627
728
829
91/12
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 2/1940

Âm lịch 24/12 Kỷ Mão – 22/01 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/1
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922

Tháng 3/1940

Âm lịch 23/01 – 23/02 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325
426
527
628
729
830
91/2
102
113
124
135
146
157
168
179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
2416
2517
2618
2719
2820
2921
3022
3123

Tháng 4/1940

Âm lịch 24/02 – 23/03 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
730
81/3
92
103
114
125
136
147
158
169
1710
1811
1912
2013
2114
2215
2316
2417
2518
2619
2720
2821
2922
3023

Tháng 5/1940

Âm lịch 24/03 – 25/04 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
124
225
326
427
528
629
71/4
82
93
104
115
126
137
148
159
1610
1711
1812
1913
2014
2115
2216
2317
2418
2519
2620
2721
2822
2923
3024
3125

Tháng 6/1940

Âm lịch 26/04 – 25/05 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
530
61/5
72
83
94
105
116
127
138
149
1510
1611
1712
1813
1914
2015
2116
2217
2318
2419
2520
2621
2722
2823
2924
3025

Tháng 7/1940

Âm lịch 26/05 – 27/06 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
126
227
328
429
51/6
62
73
84
95
106
117
128
139
1410
1511
1612
1713
1814
1915
2016
2117
2218
2319
2420
2521
2622
2723
2824
2925
3026
3127

Tháng 8/1940

Âm lịch 28/06 – 28/07 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
128
229
330
41/7
52
63
74
85
96
107
118
129
1310
1411
1512
1613
1714
1815
1916
2017
2118
2219
2320
2421
2522
2623
2724
2825
2926
3027
3128

Tháng 9/1940

Âm lịch 29/07 – 29/08 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
129
21/8
32
43
54
65
76
87
98
109
1110
1211
1312
1413
1514
1615
1716
1817
1918
2019
2120
2221
2322
2423
2524
2625
2726
2827
2928
3029

Tháng 10/1940

Âm lịch 01/09 – 01/10 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/9
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
311/10

Tháng 11/1940

Âm lịch 02/10 – 02/11 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/11
302

Tháng 12/1940

Âm lịch 03/11 – 03/12 Canh Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
2830
291/12
302
313

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1940

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1940. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Kỷ Mão31/01/1940Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Canh Thìn08/02/1940Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Canh Thìn22/02/1940Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Canh Thìn10/04/1940Thứ Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Canh Thìn17/04/1940Thứ Tư
Lễ Phật Đản15/04 Canh Thìn21/05/1940Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Canh Thìn10/06/1940Thứ Hai
Lễ Vu Lan15/07 Canh Thìn18/08/1940Chủ nhật
Tết Trung Thu15/08 Canh Thìn16/09/1940Thứ Hai

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1940

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Kỷ MãoT3, 09/01T3, 23/01
Tháng Giêng Canh ThìnT5, 08/02T5, 22/02
Tháng 2 Canh ThìnT7, 09/03T7, 23/03
Tháng 3 Canh ThìnT2, 08/04T2, 22/04
Tháng 4 Canh ThìnT3, 07/05T3, 21/05
Tháng 5 Canh ThìnT5, 06/06T5, 20/06
Tháng 6 Canh ThìnT6, 05/07T6, 19/07
Tháng 7 Canh ThìnCN, 04/08CN, 18/08
Tháng 8 Canh ThìnT2, 02/09T2, 16/09
Tháng 9 Canh ThìnT3, 01/10T3, 15/10
Tháng 10 Canh ThìnT5, 31/10T5, 14/11
Tháng 11 Canh ThìnT6, 29/11T6, 13/12
Tháng Chạp Canh ThìnCN, 29/12—

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1940

Tết Nguyên Đán 1940 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Canh Thìn rơi vào thứ năm, ngày 08/02/1940 dương lịch.

Năm 1940 là năm con gì?

Năm âm lịch 1940 là năm Canh Thìn, con Rồng, tính từ Tết Nguyên Đán 08/02/1940. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mão.

Năm 1940 có tháng nhuận âm lịch không?

Không. Năm âm lịch 1940 có 12 tháng, không có tháng nhuận.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1940 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1940 là thứ tư, ngày 17/04/1940. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1940 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1940 là thứ hai, ngày 16/09/1940.