Lịch âm 1933

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1933

Năm Quý Dậu (con Gà) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ năm, ngày 26/01/1933. Năm âm lịch 1933 có tháng 5 nhuận (13 tháng).

Âm lịch27tháng 9

Hôm nay, thứ năm 05/11/2026

Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1933

Tháng 1/1933

Âm lịch 06/12 Nhâm Thân – 06/01 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/1
272
283
294
305
316

Tháng 2/1933

Âm lịch 07/01 – 05/02 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/2
252
263
274
285

Tháng 3/1933

Âm lịch 06/02 – 06/03 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
27
38
49
510
611
712
813
914
1015
1116
1217
1318
1419
1520
1621
1722
1823
1924
2025
2126
2227
2328
2429
2530
261/3
272
283
294
305
316

Tháng 4/1933

Âm lịch 07/03 – 06/04 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
2430
251/4
262
273
284
295
306

Tháng 5/1933

Âm lịch 07/04 – 08/05 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/5
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 6/1933

Âm lịch 09/05 – 08/05 nhuận Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/5N
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 7/1933

Âm lịch 09/05 nhuận – 10/06 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/6
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 8/1933

Âm lịch 11/06 – 11/07 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/7
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 9/1933

Âm lịch 12/07 – 11/08 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/8
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Tháng 10/1933

Âm lịch 12/08 – 13/09 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/9
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 11/1933

Âm lịch 14/09 – 14/10 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/10
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Tháng 12/1933

Âm lịch 15/10 – 15/11 Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
1630
171/11
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
3115

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1933

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1933. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Nhâm Thân18/01/1933Thứ Tư
Tết Nguyên Đán01/01 Quý Dậu26/01/1933Thứ Năm
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Quý Dậu09/02/1933Thứ Năm
Tết Hàn Thực03/03 Quý Dậu28/03/1933Thứ Ba
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Quý Dậu04/04/1933Thứ Ba
Lễ Phật Đản15/04 Quý Dậu09/05/1933Thứ Ba
Tết Đoan Ngọ05/05 Quý Dậu28/05/1933Chủ nhật
Lễ Vu Lan15/07 Quý Dậu04/09/1933Thứ Hai
Tết Trung Thu15/08 Quý Dậu04/10/1933Thứ Tư

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1933

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Nhâm Thân—T3, 10/01
Tháng Giêng Quý DậuT5, 26/01T5, 09/02
Tháng 2 Quý DậuT6, 24/02T6, 10/03
Tháng 3 Quý DậuCN, 26/03CN, 09/04
Tháng 4 Quý DậuT3, 25/04T3, 09/05
Tháng 5 Quý DậuT4, 24/05T4, 07/06
Tháng 5 nhuận Quý DậuT6, 23/06T6, 07/07
Tháng 6 Quý DậuT7, 22/07T7, 05/08
Tháng 7 Quý DậuT2, 21/08T2, 04/09
Tháng 8 Quý DậuT4, 20/09T4, 04/10
Tháng 9 Quý DậuT5, 19/10T5, 02/11
Tháng 10 Quý DậuT6, 17/11T6, 01/12
Tháng 11 Quý DậuCN, 17/12CN, 31/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1933

Tết Nguyên Đán 1933 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Quý Dậu rơi vào thứ năm, ngày 26/01/1933 dương lịch.

Năm 1933 là năm con gì?

Năm âm lịch 1933 là năm Quý Dậu, con Gà, tính từ Tết Nguyên Đán 26/01/1933. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thân.

Năm 1933 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1933 nhuận tháng 5, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1933 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1933 là thứ ba, ngày 04/04/1933. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1933 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1933 là thứ tư, ngày 04/10/1933.