Lịch âm 1925

Âm lịch Việt Nam, múi giờ UTC+7

Lịch âm 1925

Năm Ất Sửu (con Trâu) bắt đầu từ Tết Nguyên Đán thứ bảy, ngày 24/01/1925. Năm âm lịch 1925 có tháng 4 nhuận (13 tháng).

Âm lịch29tháng 9

Hôm nay, thứ bảy 07/11/2026

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem lịch năm nay

Lịch âm 12 tháng năm 1925

Tháng 1/1925

Âm lịch 07/12 Giáp Tý – 08/01 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/1
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 2/1925

Âm lịch 09/01 – 06/02 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/2
242
253
264
275
286

Tháng 3/1925

Âm lịch 07/02 – 08/03 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
28
39
410
511
612
713
814
915
1016
1117
1218
1319
1420
1521
1622
1723
1824
1925
2026
2127
2228
2329
241/3
252
263
274
285
296
307
318

Tháng 4/1925

Âm lịch 09/03 – 08/04 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
2230
231/4
242
253
264
275
286
297
308

Tháng 5/1925

Âm lịch 09/04 – 10/04 nhuận Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/4N
232
243
254
265
276
287
298
309
3110

Tháng 6/1925

Âm lịch 11/04 nhuận – 10/05 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/5
222
233
244
255
266
277
288
299
3010

Tháng 7/1925

Âm lịch 11/05 – 11/06 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
111
212
313
414
515
616
717
818
919
1020
1121
1222
1323
1424
1525
1626
1727
1828
1929
2030
211/6
222
233
244
255
266
277
288
299
3010
3111

Tháng 8/1925

Âm lịch 12/06 – 13/07 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
191/7
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
3113

Tháng 9/1925

Âm lịch 14/07 – 13/08 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/8
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013

Tháng 10/1925

Âm lịch 14/08 – 14/09 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
1730
181/9
192
203
214
225
236
247
258
269
2710
2811
2912
3013
3114

Tháng 11/1925

Âm lịch 15/09 – 15/10 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Tháng 12/1925

Âm lịch 16/10 – 16/11 Ất Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419
520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
1530
161/11
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
3116

Số nhỏ: ngày âm lịchTô màu: mùng 1 (kèm tháng âm) và Rằm Ngày lễ

Các ngày lễ âm lịch năm 1925

Ngày dương lịch tương ứng của các ngày lễ, tết theo âm lịch rơi vào năm 1925. Trong đó, Tết Nguyên Đán và Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo Bộ luật Lao động.

Ngày lễÂm lịchDương lịchThứ
Ông Công Ông Táo23/12 Giáp Tý17/01/1925Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán01/01 Ất Sửu24/01/1925Thứ Bảy
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)15/01 Ất Sửu07/02/1925Thứ Bảy
Tết Hàn Thực03/03 Ất Sửu26/03/1925Thứ Năm
Giỗ Tổ Hùng Vương10/03 Ất Sửu02/04/1925Thứ Năm
Lễ Phật Đản15/04 Ất Sửu07/05/1925Thứ Năm
Tết Đoan Ngọ05/05 Ất Sửu25/06/1925Thứ Năm
Lễ Vu Lan15/07 Ất Sửu02/09/1925Thứ Tư
Tết Trung Thu15/08 Ất Sửu02/10/1925Thứ Sáu

Mùng 1 và ngày Rằm năm 1925

Ngày mùng 1 và Rằm (ngày 15) của từng tháng âm lịch, tiện xem ngày cúng, ăn chay, đi chùa.

Tháng âm lịchMùng 1Rằm (15)
Tháng Chạp Giáp Tý—T6, 09/01
Tháng Giêng Ất SửuT7, 24/01T7, 07/02
Tháng 2 Ất SửuT2, 23/02T2, 09/03
Tháng 3 Ất SửuT3, 24/03T3, 07/04
Tháng 4 Ất SửuT5, 23/04T5, 07/05
Tháng 4 nhuận Ất SửuT6, 22/05T6, 05/06
Tháng 5 Ất SửuCN, 21/06CN, 05/07
Tháng 6 Ất SửuT3, 21/07T3, 04/08
Tháng 7 Ất SửuT4, 19/08T4, 02/09
Tháng 8 Ất SửuT6, 18/09T6, 02/10
Tháng 9 Ất SửuCN, 18/10CN, 01/11
Tháng 10 Ất SửuT2, 16/11T2, 30/11
Tháng 11 Ất SửuT4, 16/12T4, 30/12

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1925

Tết Nguyên Đán 1925 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết năm Ất Sửu rơi vào thứ bảy, ngày 24/01/1925 dương lịch.

Năm 1925 là năm con gì?

Năm âm lịch 1925 là năm Ất Sửu, con Trâu, tính từ Tết Nguyên Đán 24/01/1925. Những ngày trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tý.

Năm 1925 có tháng nhuận âm lịch không?

Có. Năm âm lịch 1925 nhuận tháng 4, nên có 13 tháng âm lịch.

Giỗ Tổ Hùng Vương 1925 vào ngày nào, có được nghỉ không?

Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch) năm 1925 là thứ năm, ngày 02/04/1925. Người lao động được nghỉ 1 ngày hưởng nguyên lương; trùng ngày nghỉ hằng tuần thì được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

Trung Thu 1925 vào ngày nào?

Tết Trung Thu (Rằm tháng 8 âm lịch) năm 1925 là thứ sáu, ngày 02/10/1925.